Chapter 98 ·
9804
Động vật giáp xác, đã được hun khói.
Động vật giáp xác, đã được hun khói.
14 tariff lines under 9804
Rates are set at 8-digit level. Select the line matching the goods.
| HS code | Description | Unit | Ordinary import duty | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9804.15.00 | Động vật giáp xác, đã được hun khói. / - Đông lạnh: / - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | 40.5% | 27% | No data | |
| 9804.16.00 | Động vật giáp xác, đã được hun khói. / - Đông lạnh: / - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) | 40.5% | 27% | No data | |
| 9804.17.11 | Động vật giáp xác, đã được hun khói. / - Đông lạnh: / - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: / - - - Tôm sú (Penaeus monodon): / - - - - Đã bỏ đầu | 40.5% | 27% | No data | |
| 9804.17.19 | Động vật giáp xác, đã được hun khói. / - Đông lạnh: / - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: / - - - Tôm sú (Penaeus monodon): / - - - - Loại khác | 40.5% | 27% | No data | |
| 9804.17.21 | Động vật giáp xác, đã được hun khói. / - Đông lạnh: / - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: / - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei): / - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi | 40.5% | 27% | No data | |
| 9804.17.22 | Động vật giáp xác, đã được hun khói. / - Đông lạnh: / - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: / - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei): / - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi | 40.5% | 27% | No data | |
| 9804.17.29 | Động vật giáp xác, đã được hun khói. / - Đông lạnh: / - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: / - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei): / - - - - Loại khác | 40.5% | 27% | No data | |
| 9804.17.30 | Động vật giáp xác, đã được hun khói. / - Đông lạnh: / - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: / - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 40.5% | 27% | No data | |
| 9804.17.90 | Động vật giáp xác, đã được hun khói. / - Đông lạnh: / - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: / - - - Loại khác | 40.5% | 27% | No data | |
| 9804.19.00 | Động vật giáp xác, đã được hun khói. / - Đông lạnh: / - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | 40.5% | 27% | No data | |
| 9804.19.00 | Động vật giáp xác, đã được hun khói. / - Đông lạnh: / - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | 40.5% | 27% | No data | |
| 9804.28.11 | Động vật giáp xác, đã được hun khói. / - Loại khác: / - - Tôm shrimps và tôm prawn: / - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: / - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước | 40.5% | 27% | No data | |
| 9804.28.19 | Động vật giáp xác, đã được hun khói. / - Loại khác: / - - Tôm shrimps và tôm prawn: / - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: / - - - - Loại khác | 40.5% | 27% | No data | |
| 9804.28.90 | Động vật giáp xác, đã được hun khói. / - Loại khác: / - - Tôm shrimps và tôm prawn: / - - - Loại khác | 40.5% | 27% | No data |