Capitolo 52 · Cotton
5208.31
Plain weave, weighing not more than 100 g/m²:
Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã nhuộm: / - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:
2 righe tariffarie sotto 5208.31
Le aliquote sono fissate al livello di 8 cifre. Seleziona la riga corrispondente alle merci.
| Codice SA | Descrizione | Unità | Dazio all'importazione ordinario | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5208.31.10 | Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of cotton, weighing not more than 200 g/m2 / - Dyed: / - - Plain weave, weighing not more than 100 g/m²: / - - - Voile | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (più aliquote) |
| 5208.31.90 | Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of cotton, weighing not more than 200 g/m2 / - Dyed: / - - Plain weave, weighing not more than 100 g/m²: / - - - Other | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (più aliquote) |