類 98 ·

9849.34

Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:

Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:

レベル: 号 出典: BT2026 行 19708 原典

9849.34 の下に59の細分

税率は8桁レベルで設定されています。貨物に該当する細分を選択してください。

HSコード記述単位通常輸入税MFNVAT
9849.34.11Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó: / - - - Loại khác 0% 0% データなし
9849.34.12Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - - Dây đai an toàn 0% 0% データなし
9849.34.13Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - - Loại khác: / - - - - Các bộ phận của cửa xe: / - - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 0% 0% データなし
9849.34.14Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - - Loại khác: / - - - - Các bộ phận của cửa xe: / - - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 0% 0% データなし
9849.34.15Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - - Loại khác: / - - - - Các bộ phận của cửa xe: / - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 0% 0% データなし
9849.34.16Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - - Loại khác: / - - - - Các bộ phận của cửa xe: / - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 0% 0% データなし
9849.34.17Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - - Loại khác: / - - - - Các bộ phận của cửa xe: / - - - - - Loại khác 0% 0% データなし
9849.34.18Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - - Loại khác: / - - - - Bộ phận của dây đai an toàn 0% 0% データなし
9849.34.19Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn 0% 0% データなし
9849.34.20Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - - - - - Thanh chống nắp ca pô 0% 0% データなし
9849.34.21Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - - - - - Loại khác 0% 0% データなし
9849.34.21Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - - - - - Loại khác 0% 0% データなし
9849.34.22Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: / - - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn 0% 0% データなし
9849.34.23Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: / - - - - - - Thanh chống nắp ca pô 0% 0% データなし
9849.34.24Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: / - - - - - - Loại khác 0% 0% データなし
9849.34.24Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: / - - - - - - Loại khác 0% 0% データなし
9849.34.29Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khác 0% 0% データなし
9849.34.29Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khác 0% 0% データなし
9849.34.31Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi 0% 0% データなし
9849.34.32Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - - - Loại khác 0% 0% データなし
9849.34.33Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: / - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 0% 0% データなし
9849.34.39Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: / - - - Loại khác 0% 0% データなし
9849.34.41Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 0% 0% データなし
9849.34.42Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 0% 0% データなし
9849.34.43Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: / - - - - Loại khác 0% 0% データなし
9849.34.44Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 0% 0% データなし
9849.34.45Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 0% 0% データなし
9849.34.46Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - - Loại khác 0% 0% データなし
9849.34.47Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - - Bộ phận: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 0% 0% データなし
9849.34.49Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - - Bộ phận: / - - - - Loại khác 0% 0% データなし
9849.34.51Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: / - - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 0% 0% データなし
9849.34.52Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: / - - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05 0% 0% データなし
9849.34.53Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: / - - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - - Loại khác 0% 0% データなし
9849.34.54Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: / - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 0% 0% データなし
9849.34.55Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: / - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05 0% 0% データなし
9849.34.56Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: / - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - - Loại khác 0% 0% データなし
9849.34.57Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: / - - - Bộ phận: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa 0% 0% データなし
9849.34.58Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: / - - - Bộ phận: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - - - - Loại khác 0% 0% データなし
9849.34.59Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: / - - - Loại khác: / - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa 0% 0% データなし
9849.34.60Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác 0% 0% データなし
9849.34.71Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - - Ốp đầu trục bánh xe: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 0% 0% データなし
9849.34.72Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - - Ốp đầu trục bánh xe: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: / - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 0% 0% データなし
9849.34.73Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - - Ốp đầu trục bánh xe: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: / - - - - - Loại khác 0% 0% データなし
9849.34.74Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - - Ốp đầu trục bánh xe: / - - - - Loại khác 0% 0% データなし
9849.34.75Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - - Bánh xe đã được lắp lốp: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 0% 0% データなし
9849.34.76Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - - Bánh xe đã được lắp lốp: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) 0% 0% データなし
9849.34.77Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - - Bánh xe đã được lắp lốp: / - - - - Loại khác 0% 0% データなし
9849.34.78Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - - Bánh xe chưa được lắp lốp: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 0% 0% データなし
9849.34.79Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - - Bánh xe chưa được lắp lốp: / - - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn 0% 0% データなし
9849.34.80Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - - Bánh xe chưa được lắp lốp: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 0% 0% データなし
9849.34.81Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - - Bánh xe chưa được lắp lốp: / - - - - Loại khác 0% 0% データなし
9849.34.82Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - - Loại khác: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 0% 0% データなし
9849.34.83Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - - Loại khác: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 0% 0% データなし
9849.34.89Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác 0% 0% データなし
9849.34.91Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): / - - - Hệ thống giảm chấn: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 0% 0% データなし
9849.34.92Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): / - - - Hệ thống giảm chấn: / - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 0% 0% データなし
9849.34.93Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): / - - - Hệ thống giảm chấn: / - - - - Loại khác 0% 0% データなし
9849.34.94Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): / - - - Bộ phận: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 0% 0% データなし
9849.34.99Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: / - - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): / - - - Bộ phận: / - - - - Loại khác 0% 0% データなし