章 96 · Miscellaneous manufactured articles

9609.10

Pencils and crayons, with leads encased in a sheath:

Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may / - Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ:

级别: 子目 来源: BT2026 行 18921 源数据

9609.10 下有 2 个税号

税率设定在 8 位编码级别。请选择与货物相符的税号。

HS 编码描述单位普通进口税MFNVAT
9609.10.10Pencils (other than pencils of heading 96.08), crayons, pencil leads, pastels, drawing charcoals, writing or drawing chalks and tailors’ chalks / - Pencils and crayons, with leads encased in a sheath: / - - Black pencilskg/unit 37.5% 25% 8 / 10 (多个税率)
9609.10.90Pencils (other than pencils of heading 96.08), crayons, pencil leads, pastels, drawing charcoals, writing or drawing chalks and tailors’ chalks / - Pencils and crayons, with leads encased in a sheath: / - - Otherkg/unit 37.5% 25% 8 / 10 (多个税率)