章 98 ·
9840
Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật.
Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật.
9840 下有 19 个税号
税率设定在 8 位编码级别。请选择与货物相符的税号。
| HS 编码 | 描述 | 单位 | 普通进口税 | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9840.11.00 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. / - Lõi kim loại thép Metal segment (14x24) mm | 5% | 0% | 无数据 | |
| 9840.11.00 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. / - Lõi kim loại thép Metal segment (14x24) mm | 5% | 0% | 无数据 | |
| 9840.12.00 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. / - Vòng kim loại thép | 5% | 0% | 无数据 | |
| 9840.13.00 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. / - Vòng đệm bằng đồng dùng gắn vào sản phẩm cao su (10,13x0,8) mm | 15% | 10% | 无数据 | |
| 9840.14.00 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. / - Lõi nhôm lót trong mạ niken (85x38) mm dùng trong công nghiệp sản xuất chuỗi cách điện | 5% | 0% | 无数据 | |
| 9840.15.00 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. / - Keo dán adhesive chemlok 205 | 7.5% | 5% | 无数据 | |
| 9840.16.00 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. / - Vòng đệm thép #304 dùng để gắn vào sản phẩm cao su | 5% | 0% | 无数据 | |
| 9840.17.00 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. / - Vòng đệm vênh bằng thép #304-S dùng để gắn vào sản phẩm cao su | 5% | 0% | 无数据 | |
| 9840.18.00 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. / -Vòng nhôm 3077 (Mini) (99,71x84,73x14,30) mm dùng sản xuất sản phẩm cao su | 5% | 0% | 无数据 | |
| 9840.19.00 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. / - Axit stearic | 5% | 0% | 无数据 | |
| 9840.20.00 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. / - Cao lanh (bột đá) dùng sản xuất sản phẩm cao su | 5% | 0% | 无数据 | |
| 9840.21.00 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. / - Đệm cao su 0-35 b dùng gắn vào chụp đệm cao su dùng trên mái nhà | 5% | 0% | 无数据 | |
| 9840.22.00 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. / - Cao su lưu hóa dạng tấm | 5% | 0% | 无数据 | |
| 9840.23.00 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. / - Muội carbon black N330,770,660 dạng hạt, dùng để sản xuất sản phẩm cao su | 5% | 0% | 无数据 | |
| 9840.24.00 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. / - Tấm lưới bằng nhôm phủ cao su (410x490) mm | 5% | 0% | 无数据 | |
| 9840.25.00 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. / - Dầu Parafin - Paraffinic Oil dùng trong sản xuất sản phẩm cao su | 5% | 0% | 无数据 | |
| 9840.26.00 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. / - Hợp chất hóa dẻo Sunthene 480 dạng lỏng dùng để sản xuất sản phẩm cao su | 5% | 0% | 无数据 | |
| 9840.27.00 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. / - Oxít Kẽm Zinc Oxide white seal 99.8% (ZNO) dạng bột màu trắng dùng để sản xuất sản phẩm cao su | 5% | 0% | 无数据 | |
| 9840.28.00 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. / - Vòng kim lọai thép (129.8x2.8) mm dùng để gắn vào sản phẩm cao su | 5% | 0% | 无数据 |