章 98 ·

9849.23

Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng:

Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng:

级别: 子目 来源: BT2026 行 19566 源数据

9849.23 下有 2 个税号

税率设定在 8 位编码级别。请选择与货物相符的税号。

HS 编码描述单位普通进口税MFNVAT
9849.23.11Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng: / - - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: / - - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 0% 0% 无数据
9849.23.19Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng: / - - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: / - - - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 0% 0% 无数据