Capítulo 98 ·

9804.28

Tôm shrimps và tôm prawn:

Động vật giáp xác, đã được hun khói. / - Loại khác: / - - Tôm shrimps và tôm prawn:

Nivel: Subpartida Fuente: BT2026 fila 19071 FUENTE

3 líneas arancelarias en 9804.28

Los aranceles se fijan a nivel de 8 dígitos. Seleccione la línea que corresponda a las mercancías.

Código SADescripciónUnidadDerecho de importación ordinarioMFNVAT
9804.28.11Động vật giáp xác, đã được hun khói. / - Loại khác: / - - Tôm shrimps và tôm prawn: / - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: / - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước 40,5% 27% Sin datos
9804.28.19Động vật giáp xác, đã được hun khói. / - Loại khác: / - - Tôm shrimps và tôm prawn: / - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: / - - - - Loại khác 40,5% 27% Sin datos
9804.28.90Động vật giáp xác, đã được hun khói. / - Loại khác: / - - Tôm shrimps và tôm prawn: / - - - Loại khác 40,5% 27% Sin datos