Anexos del IVA

Anexos I y II – Decreto 174/2025/NĐ-CP (hojas PL1, PL2).

FUENTE

Anexo I – Bienes y servicios excluidos de la reducción del IVA

NivelProductoContenidoReferencia SA
CấpTên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
1SẢN PHẨM KHAI KHOÁNG
2Dầu thô và khí đốt tự nhiên khai thác27.07
227.09
227.1
227.11
5Dầu thô khai thác27.09
7Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, ở dạng thôGồm: dầu mỏ thô; Condensate và dầu thô loại khác27.09
7Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum, cát hắc ín2714.10.00
6Khí tự nhiên dạng khí hoặc hóa lỏng27.11
7Khí tự nhiên dạng hóa lỏng2711.11.00
7Khí tự nhiên dạng khí2711.21
2Quặng kim loại và tinh quặng kim loại26
7Quặng sắt và tinh quặng sắtGồm: Quặng sắt và tinh quặng sắt chưa nung kết và đã nung kết Trừ pirit sắt đã hoặc chưa nung2601.11
72601.12
72601.2
3Quặng kim loại khác không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)26.17
7Quặng uranium, quặng thorium và tinh các loại quặng đóChỉ tính phần khai thác các loại quặng uranium và quặng thorium, không tính phần làm giàu các loại quặng đó26.12
4Quặng kim loại khác không chứa sắtTính cả sản phẩm trong quá trình khai thác và làm giàu26.17
7Quặng bôxít và tinh quặng bôxitQuặng bôxit còn gọi là quặng nhôm2606.00.00
5Quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu26.17
6Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó2602.00.00
62603.00.00
62604.00.00
62605.00.00
62610.00.00
62611.00.00
7Quặng mangan và tinh quặng manganKể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng magan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô2602.00.00
7Quặng đồng và tinh quặng đồng2603.00.00
7Quặng niken và tinh quặng niken2604.00.00
7Quặng coban và tinh quặng coban2605.00.00
7Quặng crôm và tinh quặng crôm2610.00.00
7Quặng vonfram và tinh quặng vonfram2611.00.00
7Quặng chì, kẽm, thiếc và tinh các loại quặng đó2607.00.00
72608.00.00
72609.00.00
7Quặng chì và tinh quặng chì2607.00.00
7Quặng kẽm và tinh quặng kẽm2608.00.00
7Quặng thiếc và tinh quặng thiếc2609.00.00
7Quặng molipden và tinh quặng molipdenGồm: Quặng molipden và tinh quặng molipden đã nung; Quặng molipden và tinh quặng molipden khác26.13
7Quặng titan và tinh quặng titan26.14
7Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenite2614.00.10
7Quặng rutil và tinh quặng rutil2614.00.90
7Quặng monazite và tinh quặng monazite2612.20.00
7Quặng titan khác và tinh quặng titan khác2614.00.90
7Quặng antimon và tinh quặng antimon2617.10.00
7Quặng niobi, tantali, vanadi, zircon và tinh các loại quặng đó26.15
7Quặng zircon và tinh quặng zircon2615.10.00
7Quặng niobi tantali, vanadi và tinh quặng niobi2615.90.00
7Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại2617.90.00
7Quặng kim loại quý hiếm26.16
7Quặng bạc và tinh quặng bạc2616.10.00
7Quặng vàng và tinh quặng vàng2616.90.00
7Quặng bạch kim và tinh quặng bạch kim2616.90.00
7Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý khác2616.90.00
2Sản phẩm khai khoáng khác25
268
4Đá, cát, sỏi, đất sét25
468
5Đá khai thácĐẽo thô hay cắt bằng cưa hoặc bằng cách khác. Loại trừ: Các sản phẩm được cắt tạo dáng, hoàn thiện được phân vào nhóm 2396025.06
525.09
525.13
525.14
525.15
525.16
525.17
525.18
6Đá xây dựng và trang trí68.01
668.02
668.03
7Đá cẩm thạch (đá hoa), đá hoa trắng, travertine, ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông.Đá dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên25.15
7Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch), đá quartzite và đá khác đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông.Đá dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng25.16
6Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng; thạch cao và thạch cao khan2521.00.00
62520.10.00
7Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng2521.00.00
7Thạch cao, thạch cao khan2520.10.00
6Đá phấn và đolomit chưa nung hoặc thiêu kết2509.00.00
625.18
7Đá phấnĐá phấn làm vật liệu chịu lửa2509.00.00
7Đolomit chưa nung hoặc thiêu kếtĐolomit không chứa canxi Đolomit đã nung hoặc thiêu kết thuộc ngành 239425.18
7Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chì cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông.2514.00.00
5Cát, sỏi25
7Cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màuGồm: cát ôxit silic, cát thạch anh và cát tự nhiên khác.25.05
6Sỏi, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn và bột25.17
7Sỏi, đá cuộiChủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt2517.10.00
7Đá dạng viên, dạng mảnh vụn và dạng bột làm từ các loại đá thuộc nhóm đá xây dựng và trang trí2517.41.00
72517.49.00
7Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây dựng2517.20.00
72517.30.00
5Đất sét và cao lanh các loại25.07
525.08
7Cao lanh và đất sét cao lanh khác đã hoặc chưa nung2507.00.00
7Đất sét khác, andalusite, kyanite và silimanite, mullite; đất chịu lửa hay đất dinasBao gồm các loại đất sét như: đất sét chịu lửa; Bentonit; Andalusite, kyanite và silimanite; Mullite và đất chịu lửa hay đất dinas… Không gồm đất sét trương nở25.08
3Sản phẩm khai khoáng chưa được phân vào đâu25.3
5Khoáng hóa chất và khoáng phân bónX
7Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphatBao gồm cả quặng apatit25.1
7Quặng Pirit sắt chưa nungQuặng Pirit chứa 33% lưu huỳnh; Quặng Pirit sắt đã nung thuộc ngành 20112502.00.00
6Khoáng hóa chất khác25.3
7Bari sulfat tự nhiên, bari carbonat tự nhiên đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit25.11
7Quặng borat tự nhiên, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên. Axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO4 tính theo trọng lượng khôQuặng borat, tinh quặng borat đã hoặc chưa nung2528.00.00
7Khoáng flourit2529.21.00
72529.22.00
7Kiezerit, epsomit (magie sulphat tự nhiên)2530.20.10
72530.20.20
7Khoáng có chứa kaliGồm: Khoáng Carnallite; Khoáng Sylvite2530.90.90
7Khoáng từ phân động vật dùng để làm phân bón hoặc nhiên liệuX
7Khoáng hóa chất và khoáng phân bón khác chưa phân vào đâuX
7MuốiGồm muối biển và muối mỏ khai thác, chưa qua chế biến.25.01
5Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu25.3
6Đá quí và đá bán quí, kim cương, và các loại đá khác71
7Đá quí, đá bán quí chưa được gia côngGồm các loại đá quí như: đá rubi, ngọc bích... Sản phẩm này cũng bao gồm cả các loại mới chỉ cắt đơn giản hoặc tạo hình thô7103.1
7Kim cương (trừ kim cương công nghiệp)Gồm kim cương chưa được phân loại hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua7102.10.00
77102.31.00
77102.39.00
7Kim cương chất lượng công nghiệp, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua7102.21.00
77102.29.00
7Đá bọt, đá nhám, corundum tự nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác25.13
7Bitum và asphalt ở dạng tự nhiên; Asphantite và đá chứa asphalt2714.90.00
6Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại25.3
7Quặng graphit tự nhiên25.04
7Quặng thạch anh, trừ cát tự nhiên2506.10.00
7Bột hóa thạch silic và đất silic tương tựGồm cả đất tảo cát, tripolite và diatomite2512.00.00
7Magiê carbonat tự nhiên (magiezit), magiê ôxit nấu chảy, Magiê ôxit nung trơ (thiêu kết), magiê ôxit khác tinh khiết hoặc không25.19
7Quặng amiang25.24
7Quặng micaGồm: Mica thô và mica đã tách thành tấm hay lớp; Bột mica25.25
7Quặng steatitGồm quặng steatit tự nhiên thô hoặc cắt thành khối hoặc tấm và quặng steatit đã nghiền thành bột25.26
7Tràng thạch (đá bồ tát)Còn gọi là Felspar2529.1
7Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lạiGồm các loại như: Leucite, nepheline và nepheline syenite; Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở;...2529.30.00
725.3
1SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO
2Sản phẩm kim loạiX
5Sản phẩm gang, sắt, thép72
573
6Sản phẩm gang, sắt, thép cơ bản72
673
7Gang, gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác72.01
77204.10.00
772.05
773.03
7Hợp kim sắt (hợp kim Fero)Gồm: Hợp kim sắt Mangan; Hợp kim sắt Silic; Hợp kim sắt Silic - Mangan; Hợp kim sắt Crôm; Hợp kim sắt Silic - Crôm; Hợp kim sắt Niken; Hợp kim sắt Molipden; Hợp kim sắt Vonfram và hợp kim Silic - Vonfram; Hợp kim sắt khác72.02
7Sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khácDạng tảng, cục hoặc dạng tương tự; sắt có độ sạch tối thiểu 99,94% dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự72.03
7Hột và bột của gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác, sắt, thép72.05
77201.50.00
6Thép thôThép hợp kim gồm thép không gỉ và thép hợp kim khác72.06
67218.10.00
67224.10.00
7Thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm72.06
772.07
7Thép không gỉ dạng thỏi hoặc dạng cơ bản thô khác; Thép không gỉ ở dạng bán thành phẩm72.18
7Thép hợp kim khác dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; Thép hợp kim khác ở dạng bán thành phẩm72.24
6Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng72.08
67211.13
67211.14
67211.19
67219.11.00
67219.12.00
67219.13.00
67219.14.00
67220.11
67220.12
67225.3
67226.91
7Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc trángGồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng72.08
7Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mmGồm: Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm; Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm7219.11.00
77219.12.00
77219.13.00
77219.14.00
77219.21.00
77219.22.00
77219.23.00
77219.24.00
7Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mmGồm: Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm; Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm7225.3
77225.4
7Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng7211.13
77211.14
77211.19
7Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm7220.11
77220.12
7Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm7226.91
6Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng72.09
67211.23
67211.29
67219.31.00
67219.32.00
67219.33.00
67219.34.00
67219.35.00
67220.2
67225.5
67226.92
7Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc trángGồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng72.09
7Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng7219.31.00
77219.32.00
77219.33.00
77219.34.00
77219.35.00
7Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng7225.5
7Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng7211.23
77211.29
7Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm7220.2
7Thép hợp kim khác cuộn mỏng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm7226.92
6Sản phẩm thép cuộn phẳng đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gió72.1
672.12
672.19
672.2
672.25
672.26
7Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc trángGồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng chì kể cả hợp kim chì thiếc; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng nhôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic72.1
7Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc trángGồm: Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được dát phủ; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác72.12
7Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc trángGồm: Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, được phủ, mạ, tráng khác72.25
7Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng < 600mm72.26
7Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện7225.11.00
77225.19.00
7Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng < 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện7226.11
77226.19
7Thép hợp kim cán mỏng, có chiều rộng < 600mm, bằng thép gió7226.2
6Sản phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng72.13
672.14
672.16
67221.00.00
672.22
672.27
672.28
7Thanh, que Thép không hợp kim được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều72.13
7Thanh, que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều7221.00.00
7Thanh, que thép hợp kim khác được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều72.27
7Thép hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cánGồm: Thanh, que thép không hợp kim mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi nóng; Thanh, que thép không hợp kim, tạo hình nguội72.14
772.27
77228.1
77228.2
77228.3
77228.4
77228.6
77228.7
77228.8
7Thép không gỉ dạng thanh, que chácGồm: Thanh, que thép không gỉ, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn; Thanh, que thép không gỉ, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết nguội; Thanh, que thép không gỉ khác7222.11
77222.19
77222.2
77222.3
7Các dạng thanh, que khác bằng hợp kim khácGồm: Thanh, que bằng thép gió; Thanh, que bằng thép silic mangan; Thanh, que bằng thép hợp kim rỗng; Thanh, que bằng thép hợp kim khác72.28
7Thép thanh, que ở dạng rỗng7228.8
7Thép dạng góc, khuôn, hình (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn)Gồm: Thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình; Thép không gỉ dạng góc, khuôn, hình; Thép hợp kim khác dạng góc, khuôn, hình72.16
77222.4
77228.7
7Cọc cừ, ray xe lửa và các vật liệu xây dựng ray xe lửa bằng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hànGồm: Cọc cừ bằng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn; Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bằng Thép73.01
773.02
6Ống và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng ThépĐối với ống và khớp mối nối được tạo bằng phương pháp đúc thì cho vào nhóm ngành 2431073.04
673.05
673.06
7Ống bằng Thép không nối ghépGồm: Ống dẫn bằng Thép không nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; ống chống bằng Thép không nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng Thép không hợp kim; Ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép không gỉ; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép hợp kim khác; Ống và đường ống bằng Thép không nối khác73.04
7Ống và ống dẫn bằng thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự...)Gồm: Ống dẫn bằng Thép có nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; Ống chống bằng Thép có nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống bằng Thép có nối khác73.05
773.06
7Phụ kiện ghép nối (trừ phụ kiện đúc)7307.21
77307.22
77307.23
77307.29
77307.91
77307.92
77307.93
77307.99
6Các sản phẩm thép cán nguội khác72.09
67211.23
67211.29
67219.31
67219.32
67219.33
67219.34
67219.35
67220.2
67225.5
67226.92
67228.5
7Thanh, que cán nguội7228.5
7Thép cuốn cỡ nhỏ (<600 mm)72.11
772.12
772.2
772.26
7Thép hình, gấp7222.4
77228.7
7Dây thépGồm: Dây thép không hợp kim (Gồm cả dây thép không hợp kim đã mạ hoặc chưa mạ); Dây thép không gỉ; Dây thép hợp kim khác72.17
772.23
772.29
4Sản phẩm kim loại màu và kim loại quýX
6Kim loại quý và dịch vụ sản xuất kim loại quý71.06
67107.00.00
671.08
67109.00.00
671.1
671.11
671.12
7Kim loại quýGồm: Bạc (Gồm: bạc đồ với vàng hoặc platin chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Vàng (Gồm: vàng đồ với platin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột (Bạch kim là platin, paladi, rodi, iridi, osimi, ruteni); Kim loại cơ bản hoặc bạc, có tán vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm (“Kim loại cơ bản” có nghĩa là: Thép, đồng, niken, nhôm, chì, kẽm, thiếc, vonfram, molypden, tantali, magie, coban, bismut, cadimi, titan, zirconi, antimon, mangan, berili, crom, gemani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), rheni, tali); Kim loại cơ bản tán bạc, kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng tán platin chưa được gia công quá mức bán thành phẩm71.06
77107.00.00
771.08
77109.00.00
771.1
771.11
771.12
5Kim loại màuX
6Nhôm76
7Nhôm chưa gia công, nhôm ôxitGồm: Nhôm chưa gia công; Oxit nhôm, trừ nhân tạo76.01
72818.20.00
7Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhômGồm: Bột và mảnh vụn nhôm; Thanh nhôm, que nhôm, nhôm ở dạng hình; Dây nhôm; Lát, tấm, mảng bằng nhôm dày hơn 0.2mm; Nhôm lá mỏng có độ dày không quá 0.2mm; ống và ống dẫn bằng nhôm; ống nối, khớp nối... các loại bằng nhômX
6Chì, kẽm, thiếcThanh, que, dây chì; ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng chì; ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng kẽm; Bột và vảy thiếc; Lát, tấm, dải, lá bằng thiếc; Ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng thiếc78
679
680
7Chì, kẽm, thiếc chưa gia côngGồm: Chì chưa gia công; Kẽm chưa gia công; Thiếc chưa gia công78.01
779.01
780.01
7Bán thành phẩm bằng chì, kẽm, thiếc hoặc hợp kim của chúngGồm: Bột và vảy chì; Bột và vảy kẽm; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng chì; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng kẽm; Tấm cách nhiệt; Thanh, que và dây kẽm; Thanh, que, hình và dây thiếcX
6Đồng74
7Đồng, hợp kim đồng chưa gia công, sten đồng, đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)Gồm: Sten đồng, xi măng đồng (Sten đồng là hỗn hợp thô; Xi măng đồng là đồng luyện bằng bột than); Đồng chưa tinh chế, anot đồng để điện phân tinh luyện; Đồng tinh luyện, đồng lõi; Hợp kim đồng chưa gia công (trừ hợp kim đồng chủ); Hợp kim đồng chủ7401.00.10
7(Thường sử dụng như chất phụ gia trong ngành luyện kim màu hoặc sử dụng trong sản xuất các hợp kim khác)7401.00.20
77402.00.10
77402.00.90
774.03
77404.00.00
77405.00.00
7Bán thành phẩm, sản phẩm bằng đồng hoặc hợp kim đồngGồm: Bột đồng và vảy đồng; Thanh, que bằng đồng; Dây đồng; Lát, tấm, mảng bằng đồng dày hơn 0.15mm; Đồng lá mỏng có độ dày không quá 0.15mm; Ống và ống dẫn bằng đồng; Ống nối của ống hoặc của ống dẫn bằng đồng (VD: Khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông...)X
6Niken75
7Niken chưa gia công; Sản phẩm trung gian của quá trình luyện nikenGồm: Niken sten, oxit niken và sản phẩm trung gian của nó; Niken chưa gia công75.01
775.02
77503.00.00
7Bán thành phẩm, sản phẩm bằng niken hoặc hợp kim nikenGồm: Bột và vảy niken; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng niken; Thanh, que, dây niken; ống và ống dẫn bằng niken; Ống nối và phụ kiện của ống và ống dẫn bằng nikenX
7Kim loại khác không chứa sắt và sản phẩm của chúng: chất gốm kim loại, tro và chất lắng, cặn chứa kim loại hoặc hợp chất kim loạiGồm: Titan và sản phẩm của titan; Mangan và sản phẩm của Mangan; Antimon và sản phẩm của Antimon; Vonfram và sản phẩm của Vonfram; Molypden và sản phẩm của Molypden; Tantan và sản phẩm của Tantan; Magie và sản phẩm của Magie; Kim loại không chứa sắt khác; Gốm kim loại và sản phẩm của chúngX
6Bán thành phẩm và dịch vụ đúc gang, thépX
7Khuôn đúc bằng gang, thép7325.10.90
77325.99.90
77326.90.99
78480.10.00
78480.20.00
78480.30.90
78480.41.00
78480.49.00
7Ống, ống dẫn, thanh hình có mặt cắt rỗng bằng gang đúcGồm cả trụ cứu hỏa73.03
7Phụ kiện ghép nối dạng đúc7307.11
77307.19

Anexo II – Bienes y servicios sujetos al impuesto especial

PHỤ LỤC II

DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ CHỊU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT KHÔNG ĐƯỢC GIẢM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

(Kèm theo Nghị định số 174/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ)

II. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt theo quy định từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026

1. Hàng hóa bao gồm:

a) Thuốc lá theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá;

b) Rượu theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia;

c) Bia theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia;

d) Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ, bao gồm: xe ô tô chở người; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe ô tô pick-up chở người; xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép; xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng;

đ) Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3;

e) Máy bay, trực thăng, tàu lượn và du thuyền;

g) Điều hoà nhiệt độ công suất trên 24.000 BTU đến 90.000 BTU trừ loại theo thiết kế của nhà sản xuất chỉ để lắp trên phương tiện vận tải bao gồm ô tô, toa xe lửa, máy bay, trực thăng, tàu, thuyền. Trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất bán hoặc tổ chức, cá nhân nhập khẩu nhập tách riêng từng bộ phận là cục nóng hoặc cục lạnh thì hàng hóa bán ra hoặc nhập khẩu (cục nóng, cục lạnh) vẫn thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt như đối với sản phẩm hoàn chỉnh (máy điều hòa nhiệt độ hoàn chỉnh);

h) Bài lá;

i) Vàng mã, hàng mã, không bao gồm hàng mã là đồ chơi trẻ em và đồ dùng dạy học;

k) Nước giải khát theo Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) có hàm lượng đường trên 5g/100ml.

2. Dịch vụ bao gồm:…

Ghi chú: Phụ lục Danh mục hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt không được giảm thuế giá trị gia tăng (không bao gồm hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt và mặt hàng xăng các loại) theo quy định của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 27/2008/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 70/2014/QH13, Luật số 71/2014/QH13, Luật số 106/2016/QH13 và Luật số 03/2022/QH15, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 66/2025/QH15.