류 48 · Paper and paperboard; articles of paper pulp, of paper or of paperboard
4805.25
Weighing more than 150 g/m²:
Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế): / - - Định lượng trên 150 g/m2:
4805.25 아래 2개 세번
세율은 8단위 수준에서 정해집니다. 물품에 맞는 세번을 선택하세요.
| HS 코드 | 설명 | 단위 | 일반 수입세 | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4805.25.10 | Other uncoated paper and paperboard, in rolls or sheets, not further worked or processed than as specified in Note 3 to this Chapter / - Testliner (recycled liner board): / - - Weighing more than 150 g/m²: / - - - Weighing less than 225 g/m2 | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (여러 세율) |
| 4805.25.90 | Other uncoated paper and paperboard, in rolls or sheets, not further worked or processed than as specified in Note 3 to this Chapter / - Testliner (recycled liner board): / - - Weighing more than 150 g/m²: / - - - Other | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (여러 세율) |