류 52 · Cotton
5208.41
Plain weave, weighing not more than 100 g/m²:
Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:
5208.41 아래 2개 세번
세율은 8단위 수준에서 정해집니다. 물품에 맞는 세번을 선택하세요.
| HS 코드 | 설명 | 단위 | 일반 수입세 | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5208.41.10 | Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of cotton, weighing not more than 200 g/m2 / - Of yarns of different colours: / - - Plain weave, weighing not more than 100 g/m²: / - - - Ikat fabric | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (여러 세율) |
| 5208.41.90 | Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of cotton, weighing not more than 200 g/m2 / - Of yarns of different colours: / - - Plain weave, weighing not more than 100 g/m²: / - - - Other | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (여러 세율) |