류 60 · Knitted or crocheted fabrics
6004.10
Containing by weight 5% or more of elastomeric yarn but not containing rubber thread:
Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01 / - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su:
6004.10 아래 2개 세번
세율은 8단위 수준에서 정해집니다. 물품에 맞는 세번을 선택하세요.
| HS 코드 | 설명 | 단위 | 일반 수입세 | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6004.10.10 | Knitted or crocheted fabrics of a width exceeding 30 cm, containing by weight 5% or more of elastomeric yarn or rubber thread, other than those of heading 60.01 / - Containing by weight 5% or more of elastomeric yarn but not containing rubber thread: / - - Containing by weight not more than 20% of elastomeric yarn | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (여러 세율) |
| 6004.10.90 | Knitted or crocheted fabrics of a width exceeding 30 cm, containing by weight 5% or more of elastomeric yarn or rubber thread, other than those of heading 60.01 / - Containing by weight 5% or more of elastomeric yarn but not containing rubber thread: / - - Other | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (여러 세율) |