류 84 · Nuclear reactors, boilers, machinery and mechanical appliances; parts thereof
8460.39
Other:
Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61 / - Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hoặc lưỡi cắt): / - - Loại khác:
8460.39 아래 2개 세번
세율은 8단위 수준에서 정해집니다. 물품에 맞는 세번을 선택하세요.
| HS 코드 | 설명 | 단위 | 일반 수입세 | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8460.39.10 | Machine-tools for deburring, sharpening, grinding, honing, lapping, polishing or otherwise finishing metal or cermets by means of grinding stones, abrasives or polishing products, other than gear cutting, gear grinding or gear finishing machines of heading 84.61 / - Sharpening (tool or cutter grinding) machines: / - - Other: / - - - Electrically operated | unit/set | 5% | 0% | 8 / 10 (여러 세율) |
| 8460.39.20 | Machine-tools for deburring, sharpening, grinding, honing, lapping, polishing or otherwise finishing metal or cermets by means of grinding stones, abrasives or polishing products, other than gear cutting, gear grinding or gear finishing machines of heading 84.61 / - Sharpening (tool or cutter grinding) machines: / - - Other: / - - - Not electrically operated | unit/set | 5% | 0% | 8 / 10 (여러 세율) |