류 87 · Vehicles other than railway or tramway rolling-stock, and parts and accessories thereof
8703.31.29
Other
- 8703 Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons (other than those of heading 87.02), including station wagons and racing cars
- - Other vehicles, with only compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel):
- 8703.31 - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc:
- - - - Completely Knocked Down:
- - - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):
- - - - - - Other
Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại khác
2026년 적용 세금
출처: 통합 세율표 BT2026(2026년 4월 5일 갱신)부가가치세 감면 비고: Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ, bao gồm: xe ô tô chở người; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe ô tô pick-up chở người; xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép; xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng
특별 특혜(FTA) 세율 – 2026년
| FTA | 세율 | 데이터 근거 | 원산지 증명 | 법적 근거 | 상태 |
|---|---|---|---|---|---|
| VN-LAO | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | BT2026 통합 세율표 | S | 206/2025/NĐ-CP | 해석 필요 |
| VN-CAM | 데이터 없음 | 데이터 없음 | S | 56/2026/NĐ-CP | 데이터 없음 |
| VNCU | 데이터 없음 | 데이터 없음 | VNCB · Form VC (Cuba) | 114/2022/NĐ-CP | 데이터 없음 |
| AANZFTA | * 특혜 대상 아님 | BT2026 통합 세율표 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
AANZ | 121/2022/NĐ-CP | 특혜 대상 아님(*) |
| ACFTA | * 특혜 대상 아님 | BT2026 통합 세율표 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
E | 118/2022/NĐ-CP | 특혜 대상 아님(*) |
| AHKFTA | * 특혜 대상 아님 | BT2026 통합 세율표 2026 |
AHK | 123/2022/NĐ-CP | 특혜 대상 아님(*) |
| AIFTA | * 특혜 대상 아님 | BT2026 통합 세율표 01/01/2026 - 31/12/2026 |
AI | 122/2022/NĐ-CP | 특혜 대상 아님(*) |
| AJCEP | * 특혜 대상 아님 | BT2026 통합 세율표 01/4/2026 - 31/3/2027 |
AJ | 120/2022/NĐ-CP | 특혜 대상 아님(*) |
| AKFTA | * 특혜 대상 아님 | BT2026 통합 세율표 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
AK | 119/2022/NĐ-CP | 특혜 대상 아님(*) |
| ATIGA | * 특혜 대상 아님 | BT2026 통합 세율표 2026 |
D | 126/2022/NĐ-CP | 특혜 대상 아님(*) |
| CPTPP | * 특혜 대상 아님 | BT2026 통합 세율표 (VI) |
CPTPP | 115/2022/NĐ-CP | 특혜 대상 아님(*) |
| EVFTA | * 특혜 대상 아님 | BT2026 통합 세율표 2026 |
EUR.1 | 116/2022/NĐ-CP | 특혜 대상 아님(*) |
| RCEP (부속서 A) BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, SG, TH |
* 특혜 대상 아님 | BT2026 통합 세율표 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | 특혜 대상 아님(*) |
| RCEP (부속서 B) AU |
* 특혜 대상 아님 | BT2026 통합 세율표 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | 특혜 대상 아님(*) |
| RCEP (부속서 C) CN |
* 특혜 대상 아님 | BT2026 통합 세율표 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | 특혜 대상 아님(*) |
| RCEP (부속서 D) JP |
* 특혜 대상 아님 | BT2026 통합 세율표 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | 특혜 대상 아님(*) |
| RCEP (부속서 E) KR |
* 특혜 대상 아님 | BT2026 통합 세율표 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | 특혜 대상 아님(*) |
| RCEP (부속서 F) NZ |
* 특혜 대상 아님 | BT2026 통합 세율표 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | 특혜 대상 아님(*) |
| UKVFTA | * 특혜 대상 아님 | BT2026 통합 세율표 2026 |
EUR.1 | 117/2022/NĐ-CP | 특혜 대상 아님(*) |
| VCFTA | * 특혜 대상 아님 | BT2026 통합 세율표 2026 |
VC | 112/2022/NĐ-CP | 특혜 대상 아님(*) |
| VJEPA | * 특혜 대상 아님 | BT2026 통합 세율표 01/4/2026 - 31/3/2027 |
JV · Form VJ | 124/2022/NĐ-CP | 특혜 대상 아님(*) |
| VKFTA | * 특혜 대상 아님 | BT2026 통합 세율표 2026 |
VK | 125/2022/NĐ-CP | 특혜 대상 아님(*) |
| VN-EAEU | * 특혜 대상 아님 | BT2026 통합 세율표 2026 |
EAV | 113/2022/NĐ-CP | 특혜 대상 아님(*) |
| VIFTA | * 특혜 대상 아님 | BT2026 통합 세율표 2026 |
Form VI (verify) | 131/2024/NĐ-CP | 특혜 대상 아님(*) |
세율이 공표되었다고 해서 물품이 자격을 갖춘 것은 아닙니다. 원산지 규정 충족과 유효한 원산지 증명이 필요합니다.
세율 이력 / 연도별 인하
2022~2027년 FTA 양허표 워크시트에서
| FTA | 기간 |
|---|---|
| ACFTA AC · 행 15879 |
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)* 특혜 대상 아님
|
| ATIGA AT · 행 15808 |
2022* 특혜 대상 아님
2023* 특혜 대상 아님
2024* 특혜 대상 아님
2025* 특혜 대상 아님
2026* 특혜 대상 아님
2027* 특혜 대상 아님
품목별 원산지 기준: RVC40 |
| AJCEP AJ · 행 15864 |
30/12/2022 - 31/3/2023* 특혜 대상 아님
01/4/2023 - 31/3/2024* 특혜 대상 아님
01/4/2024 - 31/3/2025* 특혜 대상 아님
01/4/2025 - 31/3/2026* 특혜 대상 아님
01/4/2026 - 31/3/2027* 특혜 대상 아님
01/4/2027 - 31/3/2028* 특혜 대상 아님
|
| VJEPA VJ · 행 15865 |
30/12/2022 - 31/3/2023* 특혜 대상 아님
01/4/2023 - 31/3/2024* 특혜 대상 아님
01/4/2024 - 31/3/2025* 특혜 대상 아님
01/4/2025 - 31/3/2026* 특혜 대상 아님
01/4/2026 - 31/3/2027* 특혜 대상 아님
01/4/2027 - 31/3/2028* 특혜 대상 아님
|
| AKFTA AK · 행 15866 |
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)* 특혜 대상 아님
제외가 있는 세율: * |
| AANZFTA AANZ · 행 15815 |
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)* 특혜 대상 아님
세율 열 F(숨김): * |
| AIFTA AI · 행 15822 |
30/12/2022* 특혜 대상 아님
31/12/2022 - 30/12/2023* 특혜 대상 아님
31/12/2023 - 30/12/2024* 특혜 대상 아님
31/12/2024 - 31/12/2025* 특혜 대상 아님
01/01/2026 - 31/12/2026* 특혜 대상 아님
01/01/2027 - 31/12/2027* 특혜 대상 아님
|
| VKFTA VK · 행 15862 |
2022* 특혜 대상 아님
2023* 특혜 대상 아님
2024* 특혜 대상 아님
2025* 특혜 대상 아님
2026* 특혜 대상 아님
2027* 특혜 대상 아님
|
| VCFTA VC · 행 15924 |
2022* 특혜 대상 아님
2023* 특혜 대상 아님
2024* 특혜 대상 아님
2025* 특혜 대상 아님
2026* 특혜 대상 아님
2027* 특혜 대상 아님
|
| VN-EAEU EAV · 행 15898 |
2022* 특혜 대상 아님
2023* 특혜 대상 아님
2024* 특혜 대상 아님
2025* 특혜 대상 아님
2026* 특혜 대상 아님
2027* 특혜 대상 아님
|
| AHKFTA AKH · 행 15901 |
2022* 특혜 대상 아님
2023* 특혜 대상 아님
2024* 특혜 대상 아님
2025* 특혜 대상 아님
2026* 특혜 대상 아님
2027* 특혜 대상 아님
|
| EVFTA EV-NK · 행 15907 |
2022* 특혜 대상 아님
2023* 특혜 대상 아님
2024* 특혜 대상 아님
2025* 특혜 대상 아님
2026* 특혜 대상 아님
2027* 특혜 대상 아님
|
| UKVFTA UKV · 행 15906 |
2022* 특혜 대상 아님
2023* 특혜 대상 아님
2024* 특혜 대상 아님
2025* 특혜 대상 아님
2026* 특혜 대상 아님
2027* 특혜 대상 아님
|
| CPTPP CPTPP · 행 15895 |
(I) → 2021** 특혜 대상 아님
(II) → 2022** 특혜 대상 아님
(III) → 2023** 특혜 대상 아님
(IV) → 2024** 특혜 대상 아님
(V) → 2025** 특혜 대상 아님
(VI) → 2026** 특혜 대상 아님
(VII) → 2027** 특혜 대상 아님
비고: * |
| RCEP A RCEPT-A · 행 15889 |
2022* 특혜 대상 아님
2023* 특혜 대상 아님
2024* 특혜 대상 아님
2025* 특혜 대상 아님
2026* 특혜 대상 아님
2027* 특혜 대상 아님
|
| RCEP B B · 행 15889 |
2022* 특혜 대상 아님
2023* 특혜 대상 아님
2024* 특혜 대상 아님
2025* 특혜 대상 아님
2026* 특혜 대상 아님
2027* 특혜 대상 아님
|
| RCEP C C · 행 15889 |
2022* 특혜 대상 아님
2023* 특혜 대상 아님
2024* 특혜 대상 아님
2025* 특혜 대상 아님
2026* 특혜 대상 아님
2027* 특혜 대상 아님
|
| RCEP D D · 행 15888 |
2022* 특혜 대상 아님
2023* 특혜 대상 아님
2024* 특혜 대상 아님
2025* 특혜 대상 아님
2026* 특혜 대상 아님
2027* 특혜 대상 아님
|
| RCEP E E · 행 15892 |
2022* 특혜 대상 아님
2023* 특혜 대상 아님
2024* 특혜 대상 아님
2025* 특혜 대상 아님
2026* 특혜 대상 아님
2027* 특혜 대상 아님
|
| RCEP F F · 행 15889 |
2022* 특혜 대상 아님
2023* 특혜 대상 아님
2024* 특혜 대상 아님
2025* 특혜 대상 아님
2026* 특혜 대상 아님
2027* 특혜 대상 아님
|
| VIFTA VI · 행 14839 |
2024* 특혜 대상 아님
2025* 특혜 대상 아님
2026* 특혜 대상 아님
2027* 특혜 대상 아님
보조 열 J: 8 |
* CPTPP 기간 (I)~(VII)은 BT2026과 대조하여 연도에 매핑했습니다(파생 데이터 – 확인 필요).
자문 및 경고
일반 평가(원산지는 고려하지 않음). 원산지별 평가는 스마트 관세 자문을 실행하세요.
YELLOW – REVIEW REQUIRED DOC-001 Specialised inspection
- 설명
- Item policy (source, Vietnamese): Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
- 법적 근거
- 12/2022/TT-BGTVT, 62/2024/TT-BGTVT
- 권장 조치
- Prepare inspection/certification filings under the cited instruments before clearance.
- 확인 상태
- 원본에 인용된 문서이며 효력은 확인되지 않음
YELLOW – REVIEW REQUIRED DOC-004 Other item policy
- 설명
- Item policy (source, Vietnamese): HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg)
- 법적 근거
- 23/2019/QĐ-TTg
- 권장 조치
- Read the referenced instruments.
- 확인 상태
- 원본에 인용된 문서이며 효력은 확인되지 않음
YELLOW – REVIEW REQUIRED DOC-004 Other item policy
- 설명
- Item policy (source, Vietnamese): HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1)
- 법적 근거
- 12/2022/TT-BGTVT
- 권장 조치
- Read the referenced instruments.
- 확인 상태
- 원본에 인용된 문서이며 효력은 확인되지 않음
YELLOW – REVIEW REQUIRED HS-003 Classification Review Required – similar lines exist
- 설명
- Subheading 8703.31 has 22 lines; 8703.31.29 is distinguished from its siblings by: Other.
- 관련 데이터
- 8703.31.11 Go-karts; 8703.31.12 All-Terrain Vehicles (ATV); 8703.31.13 Ambulances; 8703.31.14 Hearses; 8703.31.15 Prison vans; 8703.31.16 Motor-homes
- 법적 근거
- 31/2022/TT-BTC
- 권장 조치
- Verify the distinguishing features; consider an advance classification ruling if uncertain.
- 확인 상태
- 미확인 – 확인 필요
YELLOW – REVIEW REQUIRED TAX-001 Several VAT rates
- 설명
- The VAT column shows "10/8". Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ, bao gồm: xe ô tô chở người; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe ô tô pick-up chở người; xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép; xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng
- 법적 근거
- 174/2025/NĐ-CP - PL2
- 권장 조치
- Determine the VAT rate by the nature of goods and reduction rules (174/2025/NĐ-CP, Annex I/II).
- 확인 상태
- 미확인 – 확인 필요
YELLOW – REVIEW REQUIRED TAX-002 Subject to excise tax
- 설명
- The excise column shows "ĐB".
- 법적 근거
- 66/2025/QH15
- 권장 조치
- Determine the excise rate from the 2026 excise schedule (Law 66/2025/QH15).
- 확인 상태
- 미확인 – 확인 필요
GRAY – DATA UNAVAILABLE TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
- 설명
- The source file records no trade remedy for 8703.31.29. This does NOT mean there is no risk.
- 권장 조치
- Check the MOIT Trade Remedies Authority database.
- 확인 상태
- 미확인 – 확인 필요
GREEN – VERIFIED DQ-001 MFN rate present in the source
- 설명
- The MFN rate Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 for 8703.31.29 was checked against BT2026 (cell BT2026!N16570), basis 73/2025/NĐ-CP.
- 법적 근거
- 73/2025/NĐ-CP
- 권장 조치
- Verification scope: matched against source file version 2026.04.05; not a substitute for the legal text.
- 확인 상태
- 원본 세율 파일과 대조 완료
류의 주
Notes
1. This Chapter does not cover railway or tramway rolling-stock designed solely for running on rails.
2. For the purposes of this Chapter, “tractors” means vehicles constructed essentially for hauling or pushing another vehicle, appliance or load, whether or not they contain subsidiary provision for the transport, in connection with the main use of the tractor, of tools, seeds, fertilisers or other goods.
Machines and working tools designed for fitting to tractors of heading 87.01 as interchangeable equipment remain classified in their respective headings even if presented with the tractor, and whether or not mounted on it.
3. Motor chassis fitted with cabs fall in headings 87.02 to 87.04, and not in heading 87.06.
4. Heading 87.12 includes all children's bicycles. Other children's cycles fall in heading 95.03.
Subheading Note
1. Subheading 8708.22 covers:
(a) front windscreens (windshields), rear windows and other windows, framed; and
(b) front windscreens (windshields), rear windows and other windows, whether or not framed, incorporating heating devices or other electrical or electronic devices,
when suitable for use solely or principally with the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05.
(1): Tham khảo TCVN 6211: 2003, TCVN 7271:2003, TCVN 7271:2003/SĐ 1:2007, 7271:2003/SĐ 2:2010, TCVN 6903:2020
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
(*): Xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy các xe khác, ví dụ như các xe moóc nhỏ. Chúng không tự vận chuyển hàng và thường nhẹ hơn và có công suất nhỏ hơn các xe kéo thuộc nhóm 87.01. Xe kéo loại này cũng có thể được sử dụng ở cầu cảng, nhà kho…