Quadros anexos à pauta
Quadros 1–14 (folha BANG), mantidos célula a célula como na fonte.
FONTE BANG| CÁC BẢNG KÈM THEO BIỂU THUẾ | |||||||||
| BẢNG 1 | |||||||||
| Ngũ cốc | Hàm lượng tinh bột | Hàm lượng tro | Tỉ lệ lọt qua sàng với kích thước mắt sàng | Cereal | Starch content | Ash content | Rate of passage through a sieve with an aperture of | ||
| 315 micromet (micro) | 500 micromet (micro) | 315 micrometres (microns) | 500 micrometres (microns) | ||||||
| -1 | -2 | -3 | -4 | -5 | -1 | -2 | -3 | -4 | -5 |
| Lúa mỳ và lúa mạch đen | 0.45 | 2,5% | 0.8 | - | Wheat and rye | 0.45 | 0.025 | 0.8 | - |
| Lúa đại mạch | 0.45 | 0.03 | 0.8 | - | Barley | 0.45 | 0.03 | 0.8 | - |
| Yến mạch | 0.45 | 0.05 | 0.8 | - | Oats | 0.45 | 0.05 | 0.8 | - |
| Ngô và lúa miến | 0.45 | 0.02 | - | 0.9 | Maize (corn) and grain sorghum | 0.45 | 0.02 | - | 0.9 |
| Gạo | 0.45 | 1,6% | 0.8 | - | Rice | 0.45 | 0.016 | 0.8 | - |
| Kiểu mạch | 0.45 | 0.04 | 0.8 | - | Buckwheat | 0.45 | 0.04 | 0.8 | - |
| BẢNG 2 | |||||||||
| Trọng lượng g/m2 | Độ bục Mullen tối thiểu kPa | Weisht g/m2 | Minimum Mullen bursting strensth kPa | ||||||
| 115 | 393 | 115 | 393 | ||||||
| 125 | 417 | 125 | 417 | ||||||
| 200 | 637 | 200 | 637 | ||||||
| 300 | 824 | 300 | 824 | ||||||
| 400 | 961 | 400 | 961 | ||||||
| BẢNG 3 | |||||||||
| Định lượng g/m2 | Độ bền xé tối thiểu mN | Độ bền kéo tối thiểu kN/m | Weight g/m2 | Minimum tear mN | Minimum tensile kN/m | ||||
| Chiều dọc | Chiều dọc + chiều ngang | Chiều ngang | Chiều dọc + chiều ngang | Machine direction | Machine direction pluscross dirprtion | Cross direction | Machine direction pluscross dirprtinn | ||
| 60 | 700 | 1.51 | 1.9 | 6 | 60 | 700 | 1510 | 1.9 | 6 |
| 70 | 830 | 1.79 | 2,3 | 7,2 | 70 | 830 | 1790 | 2.3 | 7.2 |
| 80 | 965 | 2.07 | 2,8 | 8,3 | 80 | 965 | 2070 | 2.8 | 8.3 |
| 100 | 1.23 | 2.635 | 3,7 | 10,6 | 100 | 1230 | 2635 | 3.7 | 10.6 |
| 115 | 1.425 | 3.06 | 4.4 | 12,3 | 115 | 1425 | 3060 | 4.4 | 12.3 |
| BẢNG 4 | |||||||||
| Nguyên tố | Hàm lượng giới hạn (% trọng lượng) | Element | Limiting content % by weight | ||||||
| Ag | Bạc | 0,25 | Ag | Silver | 0,25 | ||||
| As | Asen | 0,5 | As | Arsenic | 0,5 | ||||
| Cd | Catmi | 1,3 | Cd | Cadmium | 1,3 | ||||
| Cr | Crom | 1,4 | Cr | Chromium | 1,4 | ||||
| Mg | Magie | 0,3 | Mg | Magnesium | 0,8 | ||||
| Pb | Chì | 1,5 | Pb | Lead | 1,5 | ||||
| S | Lưu huỳnh | 0,7 | s | Sulphur | 0,7 | ||||
| Sn | Thiếc | 0,3 | Sn | Tin | 0,8 | ||||
| Te | Telu | 0,3 | Te | Tellurium | 0,8 | ||||
| Zn | Kẽm | 1,0 | Zn | Zinc | 1,0 | ||||
| Zr | Zincom | 0,3 | Zr | Ziriconium | 0,3 | ||||
| Các nguyên tố khác (*), tính cho mỗi nguyên tố | 0,3 | Other element*,each | 0,3 | ||||||
| (*) Các nguyên tố khác, ví dụ: Al (nhôm). Be (Benli), Co (Cobal), Fe( Sắt), Mn (Mangan), Ni (Niken), Si (Silic) | * Other elements are, for example. Al, Be, Co, Fe, Mn, Ni, Si. | ||||||||
| BẢNG 5 | |||||||||
| Nguyên tố | Hàm lượng giới hạn (% trọng lượng) | Element | Limitins content % by weight | ||||||
| Fe | Sắt | 0,5 | Fe | Iron | 0,5 | ||||
| O | Oxy | 0,4 | O | Oxygen | 0,4 | ||||
| Nguyên tố khác, mỗi nguyên tố | 0,3 | Other element each | 0,3 | ||||||
| BẢNG 6 | |||||||||
| Nguyên tố | Hàm lượng giới hạn tính theo trọng lượng (%) | Element | Limiting content % by weight | ||||||
| Sắt + silic | 1 | Fe + Si (iron plus silicon) | 1 | ||||||
| Các nguyên tố khác (1), tính cho mỗi nguyên tố | 0,1 (2) | Other elements (1), each | 0,1 (2) | ||||||
| BẢNG 7 | |||||||||
| Nguyên tố | Hàm lượng giới hạn (% trọng lượng) | Element | Limiting content % by weiqht | ||||||
| Ag | Bạc | 0,02 | Ag | Silver | 0,02 | ||||
| As | Arsen | 0,005 | As | Arsenic | 0,005 | ||||
| Bi | Bismut | 0,05 | Bi | Bismuth | 0,05 | ||||
| Ca | Canxi | 0,002 | Ca | Calcium | 0,002 | ||||
| Cd | Catmi | 0,002 | Cd | Cadmium | 0,002 | ||||
| Cu | Đồng | 0,08 | Cu | Copper | 0,08 | ||||
| Fe | Sắt | 0,002 | Fe | Iron | 0,002 | ||||
| S | Lưu huỳnh | 0,002 | S | Sulphur | 0,002 | ||||
| Sb | Antimon | 0,005 | Sb | Antimony | 0,005 | ||||
| Sn | Thiếc | 0,005 | Sn | Tin | 0,005 | ||||
| Zn | Kẽm | 0,002 | Zn | Zinc | 0,002 | ||||
| Nguyên tố khác (ví dụ Telu), tính cho mỗi nguyên tố | 0,001 | Other (for example Te), each | 0,001 | ||||||
| BẢNG 8 | |||||||||
| Nguyên tố | Hàm lượng giới hạn | Element | Limiting content % by weight | ||||||
| Bi | Bismut | 0,1 | Bi | Bismut | 0.1 | ||||
| Cu | Đồng | 0,4 | Cu | Copper | 0.4 | ||||
| BẢNG 9 | Chương 98 | ||||||||
| Thông số | Vải mành nylon 1680D/2 | Vải mành nylon 1890D/2 | |||||||
| Twist ply: Lớp xoắn | 330 ± 20 | 310 ± 20 | |||||||
| Twist cable: Sợi xoắn | 320 ± 20 | 300 ± 20 | |||||||
| Breaking strengthen: Độ bền kéo đứt | Min 27.5 | Min 30.5 | |||||||
| Elongation at break: độ dãn dài kéo đứt | 26 ± 4 | 26 ± 4 | |||||||
| Elongation: độ dãn dài | 9.5 ± 2.0 | 9.5 ± 2 0 | |||||||
| Hot air shrinkage: Độ co nhiệt | Max 6.0 | Max 6.0 | |||||||
| Cord gauge: cỡ sợi | 0.76 ± 0.03 | 0.82 ± 0.03 | |||||||
| Adhension H-test: Độ bám dính | Min 17.0 | Min 17.0 | |||||||
| BẢNG 10 | Chương 98 | ||||||||
| Hạng mục thử nghiệm | Đơn vị | Tiêu chuẩn | |||||||
| Ngoại quan | Theo tiêu chuẩn | ||||||||
| Đường kính dây | mm | 7.620 ~ 8.380 | |||||||
| Độ dẫn điện ở 20°C | %IACS | Min. 100.0 | |||||||
| Điện trở suất | Ω.mm2/m | Max. 0.017241 | |||||||
| Tỷ lệ giãn dài | % | Min. 35 | |||||||
| Lực căng | Kg/mm2 | Tham khảo | |||||||
| BẢNG 11 | Chương 98 | ||||||||
| Các chất phân tích | Đơn vị | Tiêu chuẩn | |||||||
| Cu | .% | Min. 99.90 | |||||||
| Ag | ppm | Max. 25.0 | |||||||
| As | ppm | Max. 5.0 | |||||||
| Bi | ppm | Max. 1.0 | |||||||
| Fe | ppm | Max. 10.0 | |||||||
| Ni | ppm | Max. 10.0 | |||||||
| Pb | ppm | Max. 5.0 | |||||||
| S | ppm | Max. 15.0 | |||||||
| Se | ppm | Max. 2.0 | |||||||
| Sb | ppm | Max. 4.0 | |||||||
| Sn | ppm | Max. 5.0 | |||||||
| Te | ppm | Max. 2.0 | |||||||
| O2 | ppm | 100~650 | |||||||
| BẢNG 12 | Chương 98 | ||||||||
| Tên mặt hàng | Tỷ trọng (g/cm3) | Chỉ số nóng chảy - MFR/MI (g/10min) | Cường độ chịu lực | Môdun uốn (MPa) | |||||
| (MPa) | |||||||||
| Hạt nhựa Polypropylene dạng nguyên sinh | 0,9 | 3,0 ± 0,3 | Đáp ứng 1 trong các tiêu chí sau: 32; 33; 34; 35; 36; 45 | Đáp ứng 1 trong các tiêu chí sau: 1200; 1225; 1250; 1265; 1310; 1350; 1450; 1500; 1550; 1700 | |||||
| BẢNG 13 | Chương 98 | ||||||||
| Đơn vị tính: chiếc | |||||||||
| Nhóm xe | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | ||||||
| Từ ngày 1/1 đến ngày 30/6 | Từ ngày 1/7 đến ngày 31/12 | Từ ngày 1/1 đến ngày 30/6 | Từ ngày 1/7 đến ngày 31/12 | Từ ngày 1/1 đến ngày 30/6 | Từ ngày 1/7 đến ngày 31/12 | ||||
| I. Xe chở người từ 09 chỗ trở xuống, dung tích xi lanh từ 2.500cc trở xuống | |||||||||
| 1. Sản lượng chung tối thiểu | 6.5 | 6.5 | 11.5 | 11.5 | 13.5 | 13.5 | |||
| 2. Sản lượng riêng tối thiểu cho 01 mẫu xe | 2.6 | 2.6 | 4.5 | 4.5 | 5 | 5 | |||
| II. Xe tải có tổng khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 05 tấn | |||||||||
| 1. Sản lượng chung tối thiểu | 2050 | 2050 | 3.5 | 3.5 | 3.5 | 3.5 | |||
| 2. Sản lượng riêng tối thiểu cho 01 mẫu xe hoặc tổng sản lượng riêng tối thiểu cho 02 mẫu xe | 1170 | 1170 | 2 | 2 | 2 | 2 | |||
| 3. Sản lượng riêng tối thiểu cho 01 mẫu xe đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EURO 5 | 580 | 580 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| III. Xe tải có tổng khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 05 tấn | |||||||||
| 1. Sản lượng chung tối thiểu | 1450 | 1450 | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 2.5 | |||
| 2. Sản lượng riêng tối thiểu cho 01 mẫu xe hoặc tổng sản lượng riêng tối thiểu cho 02 mẫu xe | 580 | 580 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| 3. Sản lượng riêng tối thiểu cho 01 mẫu xe đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EURO 5 | 290 | 290 | 500 | 500 | 500 | 500 | |||
| IV. Xe Minibuyt | |||||||||
| 1. Sản lượng chung tối thiểu | 250 | 250 | 600 | 600 | 700 | 700 | |||
| 2. Sản lượng riêng tối thiểu cho 01 mẫu xe | 125 | 125 | 300 | 300 | 350 | 350 | |||
| V. Xe buýt/Xe khách | |||||||||
| 1. Sản lượng chung tối thiểu | 360 | 360 | 800 | 800 | 800 | 800 | |||
| 2. Sản lượng riêng tối thiểu cho 01 mẫu xe hoặc tổng sản lượng riêng tối thiểu cho 02 mẫu xe | 200 | 200 | 450 | 450 | 450 | 450 | |||
| b.12.2) Xe chạy bằng điện; xe ô tô sử dụng pin nhiên liệu; xe ô tô hybrid; xe ô tô sử dụng nhiên liệu sinh học hoàn toàn; xe ô tô sử dụng khí thiên nhiên. | |||||||||
| BẢNG 14 | Chương 98 | ||||||||
| Đơn vị tính: chiếc | |||||||||
| Nhóm xe | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | ||||||
| Từ ngày 1/1 đến ngày 30/6 | Từ ngày 1/7 đến ngày 31/12 | Từ ngày 1/1 đến ngày 30/6 | Từ ngày 1/7 đến ngày 31/12 | Từ ngày 1/1 đến ngày 30/6 | Từ ngày 1/7 đến ngày 31/12 | ||||
| Sản lượng tối thiểu đối với từng nhóm xe: xe chở người từ 9 chỗ trở xuống; xe tải; xe Minibuyt; xe buýt/xe khách | 125 | 125 | 125 | 125 | 125 | 125 |