Quadros anexos à pauta

Quadros 1–14 (folha BANG), mantidos célula a célula como na fonte.

FONTE BANG
CÁC BẢNG KÈM THEO BIỂU THUẾ
BẢNG 1
Ngũ cốcHàm lượng tinh bộtHàm lượng troTỉ lệ lọt qua sàng với kích thước mắt sàngCerealStarch contentAsh contentRate of passage through a sieve with an aperture of
315 micromet (micro)500 micromet (micro)315 micrometres (microns)500 micrometres (microns)
-1-2-3-4-5-1-2-3-4-5
Lúa mỳ và lúa mạch đen0.452,5%0.8-Wheat and rye0.450.0250.8-
Lúa đại mạch0.450.030.8-Barley0.450.030.8-
Yến mạch0.450.050.8-Oats0.450.050.8-
Ngô và lúa miến0.450.02-0.9Maize (corn) and grain sorghum0.450.02-0.9
Gạo0.451,6%0.8-Rice0.450.0160.8-
Kiểu mạch0.450.040.8-Buckwheat0.450.040.8-
BẢNG 2
Trọng lượng g/m2Độ bục Mullen tối thiểu kPaWeisht g/m2Minimum Mullen bursting strensth kPa
115393115393
125417125417
200637200637
300824300824
400961400961
BẢNG 3
Định lượng g/m2Độ bền xé tối thiểu mNĐộ bền kéo tối thiểu kN/mWeight g/m2Minimum tear mNMinimum tensile kN/m
Chiều dọcChiều dọc + chiều ngangChiều ngangChiều dọc + chiều ngangMachine directionMachine direction pluscross dirprtionCross directionMachine direction pluscross dirprtinn
607001.511.966070015101.96
708301.792,37,27083017902.37.2
809652.072,88,38096520702.88.3
1001.232.6353,710,6100123026353.710.6
1151.4253.064.412,3115142530604.412.3
BẢNG 4
Nguyên tốHàm lượng giới hạn (% trọng lượng)ElementLimiting content % by weight
AgBạc0,25AgSilver0,25
AsAsen0,5AsArsenic0,5
CdCatmi1,3CdCadmium1,3
CrCrom1,4CrChromium1,4
MgMagie0,3MgMagnesium0,8
PbChì1,5PbLead1,5
SLưu huỳnh0,7sSulphur0,7
SnThiếc0,3SnTin0,8
TeTelu0,3TeTellurium0,8
ZnKẽm1,0ZnZinc1,0
ZrZincom0,3ZrZiriconium0,3
Các nguyên tố khác (*), tính cho mỗi nguyên tố0,3Other element*,each0,3
(*) Các nguyên tố khác, ví dụ: Al (nhôm). Be (Benli), Co (Cobal), Fe( Sắt), Mn (Mangan), Ni (Niken), Si (Silic)* Other elements are, for example. Al, Be, Co, Fe, Mn, Ni, Si.
BẢNG 5
Nguyên tốHàm lượng giới hạn (% trọng lượng)ElementLimitins content % by weight
FeSắt0,5FeIron0,5
OOxy0,4OOxygen0,4
Nguyên tố khác, mỗi nguyên tố0,3Other element each0,3
BẢNG 6
Nguyên tốHàm lượng giới hạn tính theo trọng lượng (%)ElementLimiting content % by weight
Sắt + silic1Fe + Si (iron plus silicon)1
Các nguyên tố khác (1), tính cho mỗi nguyên tố0,1 (2)Other elements (1), each0,1 (2)
BẢNG 7
Nguyên tốHàm lượng giới hạn (% trọng lượng)ElementLimiting content % by weiqht
AgBạc0,02AgSilver0,02
AsArsen0,005AsArsenic0,005
BiBismut0,05BiBismuth0,05
CaCanxi0,002CaCalcium0,002
CdCatmi0,002CdCadmium0,002
CuĐồng0,08CuCopper0,08
FeSắt0,002FeIron0,002
SLưu huỳnh0,002SSulphur0,002
SbAntimon0,005SbAntimony0,005
SnThiếc0,005SnTin0,005
ZnKẽm0,002ZnZinc0,002
Nguyên tố khác (ví dụ Telu), tính cho mỗi nguyên tố0,001Other (for example Te), each0,001
BẢNG 8
Nguyên tốHàm lượng giới hạnElementLimiting content % by weight
BiBismut0,1BiBismut0.1
CuĐồng0,4CuCopper0.4
BẢNG 9Chương 98
Thông sốVải mành nylon 1680D/2Vải mành nylon 1890D/2
Twist ply: Lớp xoắn330 ± 20310 ± 20
Twist cable: Sợi xoắn320 ± 20300 ± 20
Breaking strengthen: Độ bền kéo đứtMin 27.5Min 30.5
Elongation at break: độ dãn dài kéo đứt26 ± 426 ± 4
Elongation: độ dãn dài9.5 ± 2.09.5 ± 2 0
Hot air shrinkage: Độ co nhiệtMax 6.0Max 6.0
Cord gauge: cỡ sợi0.76 ± 0.030.82 ± 0.03
Adhension H-test: Độ bám dínhMin 17.0Min 17.0
BẢNG 10Chương 98
Hạng mục thử nghiệmĐơn vịTiêu chuẩn
Ngoại quanTheo tiêu chuẩn
Đường kính dâymm7.620 ~ 8.380
Độ dẫn điện ở 20°C%IACSMin. 100.0
Điện trở suấtΩ.mm2/mMax. 0.017241
Tỷ lệ giãn dài%Min. 35
Lực căngKg/mm2Tham khảo
BẢNG 11Chương 98
Các chất phân tíchĐơn vịTiêu chuẩn
Cu.%Min. 99.90
AgppmMax. 25.0
AsppmMax. 5.0
BippmMax. 1.0
FeppmMax. 10.0
NippmMax. 10.0
PbppmMax. 5.0
SppmMax. 15.0
SeppmMax. 2.0
SbppmMax. 4.0
SnppmMax. 5.0
TeppmMax. 2.0
O2ppm100~650
BẢNG 12Chương 98
Tên mặt hàngTỷ trọng (g/cm3)Chỉ số nóng chảy - MFR/MI (g/10min)Cường độ chịu lựcMôdun uốn (MPa)
(MPa)
Hạt nhựa Polypropylene dạng nguyên sinh0,93,0 ± 0,3Đáp ứng 1 trong các tiêu chí sau: 32; 33; 34; 35; 36; 45Đáp ứng 1 trong các tiêu chí sau: 1200; 1225; 1250; 1265; 1310; 1350; 1450; 1500; 1550; 1700
BẢNG 13Chương 98
Đơn vị tính: chiếc
Nhóm xeNăm 2020Năm 2021Năm 2022
Từ ngày 1/1 đến ngày 30/6Từ ngày 1/7 đến ngày 31/12Từ ngày 1/1 đến ngày 30/6Từ ngày 1/7 đến ngày 31/12Từ ngày 1/1 đến ngày 30/6Từ ngày 1/7 đến ngày 31/12
I. Xe chở người từ 09 chỗ trở xuống, dung tích xi lanh từ 2.500cc trở xuống
1. Sản lượng chung tối thiểu6.56.511.511.513.513.5
2. Sản lượng riêng tối thiểu cho 01 mẫu xe2.62.64.54.555
II. Xe tải có tổng khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 05 tấn
1. Sản lượng chung tối thiểu205020503.53.53.53.5
2. Sản lượng riêng tối thiểu cho 01 mẫu xe hoặc tổng sản lượng riêng tối thiểu cho 02 mẫu xe117011702222
3. Sản lượng riêng tối thiểu cho 01 mẫu xe đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EURO 55805801111
III. Xe tải có tổng khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 05 tấn
1. Sản lượng chung tối thiểu145014502.52.52.52.5
2. Sản lượng riêng tối thiểu cho 01 mẫu xe hoặc tổng sản lượng riêng tối thiểu cho 02 mẫu xe5805801111
3. Sản lượng riêng tối thiểu cho 01 mẫu xe đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EURO 5290290500500500500
IV. Xe Minibuyt
1. Sản lượng chung tối thiểu250250600600700700
2. Sản lượng riêng tối thiểu cho 01 mẫu xe125125300300350350
V. Xe buýt/Xe khách
1. Sản lượng chung tối thiểu360360800800800800
2. Sản lượng riêng tối thiểu cho 01 mẫu xe hoặc tổng sản lượng riêng tối thiểu cho 02 mẫu xe200200450450450450
b.12.2) Xe chạy bằng điện; xe ô tô sử dụng pin nhiên liệu; xe ô tô hybrid; xe ô tô sử dụng nhiên liệu sinh học hoàn toàn; xe ô tô sử dụng khí thiên nhiên.
BẢNG 14Chương 98
Đơn vị tính: chiếc
Nhóm xeNăm 2020Năm 2021Năm 2022
Từ ngày 1/1 đến ngày 30/6Từ ngày 1/7 đến ngày 31/12Từ ngày 1/1 đến ngày 30/6Từ ngày 1/7 đến ngày 31/12Từ ngày 1/1 đến ngày 30/6Từ ngày 1/7 đến ngày 31/12
Sản lượng tối thiểu đối với từng nhóm xe: xe chở người từ 9 chỗ trở xuống; xe tải; xe Minibuyt; xe buýt/xe khách125125125125125125