류 52 · Cotton

5209.11

Plain weave:

Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 / - Chưa tẩy trắng: / - - Vải vân điểm:

수준: 소호 출처: BT2026 행 8150 원본

5209.11 아래 2개 세번

세율은 8단위 수준에서 정해집니다. 물품에 맞는 세번을 선택하세요.

HS 코드설명단위일반 수입세MFNVAT
5209.11.10Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of cotton, weighing more than 200 g/m2 / - Unbleached: / - - Plain weave: / - - - Duck and canvaskg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (여러 세율)
5209.11.90Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of cotton, weighing more than 200 g/m2 / - Unbleached: / - - Plain weave: / - - - Otherkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (여러 세율)

관련 제품(매핑)