류 98 ·
9810
Sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe.
Sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe.
9810 아래 3개 세번
세율은 8단위 수준에서 정해집니다. 물품에 맞는 세번을 선택하세요.
| HS 코드 | 설명 | 단위 | 일반 수입세 | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9810.00.10 | Sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe. / - Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng, có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm để sản xuất tanh lốp xe | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9810.00.10 | Sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe. / - Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng, có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm để sản xuất tanh lốp xe | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9810.00.90 | Sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe. / - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe | 5% | 0% | 데이터 없음 |