SECTION XXI · 류 98
류 98
통합 세율표 BT2026의 품목표와 2026년 세율. 원본
| HS 코드 | 설명 | 단위 | 일반 수입세 | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| QUY ĐỊNH MÃ HÀNG VÀ MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI RIÊNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG, MẶT HÀNG | |||||
| 3. Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi | |||||
| 9804 | Động vật giáp xác, đã được hun khói. | ||||
| - Đông lạnh: | |||||
| 9804.15.00 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | 40.5% | 27% | 데이터 없음 | |
| 9804.16.00 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) | 40.5% | 27% | 데이터 없음 | |
| 9804.17 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | ||||
| - - - Tôm sú (Penaeus monodon): | |||||
| 9804.17.11 | - - - - Đã bỏ đầu | 40.5% | 27% | 데이터 없음 | |
| 9804.17.19 | - - - - Loại khác | 40.5% | 27% | 데이터 없음 | |
| - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei): | |||||
| 9804.17.21 | - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi | 40.5% | 27% | 데이터 없음 | |
| 9804.17.22 | - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi | 40.5% | 27% | 데이터 없음 | |
| 9804.17.29 | - - - - Loại khác | 40.5% | 27% | 데이터 없음 | |
| 9804.17.30 | - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 40.5% | 27% | 데이터 없음 | |
| 9804.17.90 | - - - Loại khác | 40.5% | 27% | 데이터 없음 | |
| 9804.19.00 | - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | 40.5% | 27% | 데이터 없음 | |
| 9804.19.00 | - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | 40.5% | 27% | 데이터 없음 | |
| - Loại khác: | |||||
| 9804.28 | - - Tôm shrimps và tôm prawn: | ||||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||||
| 9804.28.11 | - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước | 40.5% | 27% | 데이터 없음 | |
| 9804.28.19 | - - - - Loại khác | 40.5% | 27% | 데이터 없음 | |
| 9804.28.90 | - - - Loại khác | 40.5% | 27% | 데이터 없음 | |
| 9805.00.00 | Quả và hạt có dầu để làm giống. | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9805.00.00 | Quả và hạt có dầu để làm giống. | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9805.00.00 | Quả và hạt có dầu để làm giống. | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9805.00.00 | Quả và hạt có dầu để làm giống. | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9805.00.00 | Quả và hạt có dầu để làm giống. | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9805.00.00 | Quả và hạt có dầu để làm giống. | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9805.00.00 | Quả và hạt có dầu để làm giống. | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9805.00.00 | Quả và hạt có dầu để làm giống. | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9805.00.00 | Quả và hạt có dầu để làm giống. | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9808 | Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02, dùng làm lớp cốt cho vải tráng phủ cao su. | ||||
| 9808 | - Loại khác: | ||||
| 9808.00.10 | - - Vải canvas đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với nylon hoặc các polyamit khác | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9808.00.90 | - - Loại khác | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9810 | Sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe. | ||||
| 9810.00.10 | - Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng, có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm để sản xuất tanh lốp xe | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9810.00.10 | - Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng, có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm để sản xuất tanh lốp xe | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9810.00.90 | - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9811 | Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng. | ||||
| 9811.00.10 | - Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng | 15% | 10% | 데이터 없음 | |
| 9811.00.10 | - Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng | 15% | 10% | 데이터 없음 | |
| 9811.00.10 | - Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng | 15% | 10% | 데이터 없음 | |
| 9811.00.10 | - Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng | 15% | 10% | 데이터 없음 | |
| 9811.00.10 | - Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng | 15% | 10% | 데이터 없음 | |
| 9811.00.90 | - Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng | 4.5% | 3% | 데이터 없음 | |
| 9812 | Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel), dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 có công suất trên 60kW. | ||||
| 9812.00.10 | - Đã lắp ráp hoàn chỉnh | 7.5% | 5% | 데이터 없음 | |
| 9812.00.10 | - Đã lắp ráp hoàn chỉnh | 7.5% | 5% | 데이터 없음 | |
| 9812.00.10 | - Đã lắp ráp hoàn chỉnh | 7.5% | 5% | 데이터 없음 | |
| 9812.00.10 | - Đã lắp ráp hoàn chỉnh | 7.5% | 5% | 데이터 없음 | |
| 9812.00.90 | - Loại khác, dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 | 7.5% | 5% | 데이터 없음 | |
| 9816.00.00 | Khung đèn thợ mỏ hoặc thợ khai thác đá; bộ phận khác dùng cho đèn thợ mỏ, đèn mổ. | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9816.00.00 | Khung đèn thợ mỏ hoặc thợ khai thác đá; bộ phận khác dùng cho đèn thợ mỏ, đèn mổ. | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9817 | Các mặt hàng máy móc, thiết bị phòng nổ chuyên dùng khai thác than trong hầm lò và một số vật tư, thiết bị để sản xuất, lắp ráp các máy móc, thiết bị phòng nổ chuyên dùng cho khai thác than trong hầm lò. | ||||
| 9817.20.00 | - Khoan búa cầm tay phòng nổ dùng trong hầm lò | 4.5% | 3% | 데이터 없음 | |
| 9817.30 | - Máy biến thế khô, trạm biến áp khô trọn bộ đi động, phòng nổ trong hầm lò, loại có công suất danh định trên 16 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: | ||||
| 9817.30.10 | - - Biến áp thích ứng | 4.5% | 3% | 데이터 없음 | |
| 9817.30.10 | - - Biến áp thích ứng | 4.5% | 3% | 데이터 없음 | |
| 9817.30.10 | - - Biến áp thích ứng | 4.5% | 3% | 데이터 없음 | |
| 9817.30.10 | - - Biến áp thích ứng | 4.5% | 3% | 데이터 없음 | |
| 9817.30.90 | - - Loại khác | 4.5% | 3% | 데이터 없음 | |
| 9817.30.90 | - - Loại khác | 4.5% | 3% | 데이터 없음 | |
| 9817.30.90 | - - Loại khác | 4.5% | 3% | 데이터 없음 | |
| 9817.30.90 | - - Loại khác | 4.5% | 3% | 데이터 없음 | |
| 9818 | Các mặt hàng phục vụ cho việc đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe. | ||||
| 9818.11 | - Các sản phẩm bằng cao su xốp: | ||||
| 9818.11.10 | - - Nắp chụp cách điện | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.11.90 | - - Loại khác | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.12 | - Sắt hoặc thép không hợp kim dạng hình chữ U hoặc chữ I, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên: | ||||
| - - Hình chữ U: | |||||
| 9818.12.11 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.12.19 | - - - Loại khác | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Hình chữ I: | |||||
| 9818.12.91 | - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.12.99 | - - - Loại khác | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.13 | - Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép: | ||||
| 9818.13.10 | - - Vít cho kim loại | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.13.10 | - - Vít cho kim loại | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.13.90 | - - Chốt hãm và chốt định vị | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.14 | - Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép: | ||||
| 9818.14.10 | - - Lò xo lá và các lá lò xo | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.14.90 | - - Lò xo cuộn | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.15.00 | - Thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không sử dụng năng lượng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | 15% | 10% | 데이터 없음 | |
| 9818.16.00 | - Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép, trừ loại bằng gang đúc không dẻo | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.17.00 | - Cơ cấu đóng cửa tự động | 15% | 10% | 데이터 없음 | |
| 9818.19 | - Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ khác thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08, trừ: loại dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29, 84.30; loại dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01, 87.11 và xe khác thuộc chương 87; loại dùng cho động cơ của tàu thuyền thuộc chương 89: | ||||
| 9818.19.10 | - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.19.20 | - - Thân động cơ (cylinder block) | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.19.30 | - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.19.40 | - - Ống xi lanh khác | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.19.50 | - - Quy lát và nắp quy lát | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.19.60 | - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.19.70 | - - Piston khác | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.19.90 | - - Loại khác | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.20 | - Bơm chất lỏng, không lắp dụng cụ đo lường: | ||||
| 9818.20.10 | - - Bơm nước bằng tay | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| - Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: | |||||
| 9818.20.21 | - - Loại ly tâm | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.20.21 | - - Loại ly tâm | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.20.29 | - - Loại khác, trừ loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| - Bơm ly tâm khác: | |||||
| - - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ: | |||||
| 9818.20.31 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200mm | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.20.39 | - - - Loại khác | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.20.90 | - Bộ phận của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19 | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.21 | - Quạt khác có công suất trên 125kW, trừ quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: | ||||
| 9818.21.10 | - - Máy thổi khí | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Loại khác: | |||||
| 9818.21.21 | - - - Có lưới bảo vệ | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.21.29 | - - - Loại khác | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.22 | - Máy điều hoà không khí, sử dụng cho xe chạy trên đường ray: | ||||
| - - Kèm theo các bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): | |||||
| 9818.22.11 | - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.22.19 | - - - Loại khác | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.22.20 | - - Máy điều hoà không khí, loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh, sử dụng cho xe chạy trên đường ray, có công suất làm mát trên 26,38 kW | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Bộ phận: | |||||
| 9818.22.31 | - - - Của máy có công suất làm lạnh trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW, có tốc độ dòng khí đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 m3/phút | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.22.39 | - - - Của máy có công suất làm lạnh trên 52,75 kW, có tốc độ dòng khí đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 m3/phút | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.23.00 | - Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác, trừ: thiết bị làm lạnh đồ uống, nước uống, thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10 kW và thiết bị sản xuất đá vảy | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.24 | - Bộ phận trao đổi nhiệt, trừ tháp làm mát: | ||||
| 9818.24.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.24.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.24.90 | - - - Không hoạt động bằng điện | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.24.90 | - - - Không hoạt động bằng điện | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.25.00 | - Máy xử lý dữ liệu tự động khác, trừ máy tính cá nhân, máy tính xách tay | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| - Van an toàn hay van xả: | |||||
| 9818.26.10 | - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.26.90 | - - Loại khác, trừ loại bằng đồng hoặc hợp kim đồng với đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.27.00 | - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.28.00 | - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên khác | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.29.00 | - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp khác, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.30.00 | - Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.31.00 | - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.32.00 | - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.32.00 | - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.32.00 | - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.32.00 | - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9818.33.00 | - Chổi than | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9819.00.00 | Vật tư, thiết bị nhập khẩu để sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm. | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9820.00.00 | Các phụ tùng và vật tư dùng cho máy bay. | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9821 | Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô. | ||||
| 9821.30 | - Của xe có động cơ dùng để chở hàng: | ||||
| - - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: | |||||
| 9821.30.14 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | 10.5% | 7% | 데이터 없음 | |
| 9821.30.15 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | 10.5% | 7% | 데이터 없음 | |
| 9821.30.15 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | 10.5% | 7% | 데이터 없음 | |
| - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | |||||
| 9821.30.25 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | 10.5% | 7% | 데이터 없음 | |
| 9821.30.25 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | 10.5% | 7% | 데이터 없음 | |
| 9821.30.26 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | 10.5% | 7% | 데이터 없음 | |
| 9821.30.26 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | 10.5% | 7% | 데이터 없음 | |
| 9821.30.26 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | 10.5% | 7% | 데이터 없음 | |
| - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | |||||
| 9821.30.35 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | 10.5% | 7% | 데이터 없음 | |
| 9821.30.35 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | 10.5% | 7% | 데이터 없음 | |
| 9821.30.36 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | 10.5% | 7% | 데이터 없음 | |
| 9821.30.36 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | 10.5% | 7% | 데이터 없음 | |
| 9821.30.36 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | 10.5% | 7% | 데이터 없음 | |
| 9821.30.36 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | 10.5% | 7% | 데이터 없음 | |
| - - Loại khác: | |||||
| 9821.30.94 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | 10.5% | 7% | 데이터 없음 | |
| 9821.30.94 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | 10.5% | 7% | 데이터 없음 | |
| 9822 | Vật tư, thiết bị phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng-cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên. | ||||
| 9822.10.00 | - Xe nâng, xe xúc lật | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9822.20.00 | - Máy ép thủy lực | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9822.30.00 | - Máy cắt | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9822.40.00 | - Thiết bị chưng áp | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9822.50.00 | - Máy dỡ gạch | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9822.90.00 | - Bột nhôm (hàm lượng Al>85%) | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9823.00.00 | Xe thiết kế chở tiền. | 15% | 10% | 데이터 없음 | |
| 9825.00.00 | Chất làm đầy da; Kem hỗ trợ chức năng bảo vệ da, gel làm giảm sẹo. | 15% | 10% | 데이터 없음 | |
| 9826.00.00 | Vải mành nylon 1680 D/2 và 1890 D/2. | 4.5% | 3% | 데이터 없음 | |
| 9827 | Ống chống và ống khai thác bằng thép đúc có ren, đường kính 2 – 3/8 inch đến 20 inch, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí. | ||||
| 9827.10 | - Loại bằng thép không gỉ: | ||||
| 9827.10.10 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | 7.5% | 5% | 데이터 없음 | |
| 9827.10.90 | - - - Loại khác | 7.5% | 5% | 데이터 없음 | |
| 9827.10.90 | - - - Loại khác | 7.5% | 5% | 데이터 없음 | |
| 9827.90 | - Loại khác: | ||||
| 9827.90.10 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | 7.5% | 5% | 데이터 없음 | |
| 9827.90.90 | - - - Loại khác | 7.5% | 5% | 데이터 없음 | |
| 9827.90.90 | - - - Loại khác | 7.5% | 5% | 데이터 없음 | |
| 9828.00.00 | Ống chống bằng thép hàn có đầu nối đi kèm, đường kính từ 20 inch đến 36 inch, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí. | 15% | 10% | 데이터 없음 | |
| 9829 | Ống chống và ống khai thác bằng thép hàn có ren, đường kính 2 – 3/8 inch đến 20 inch, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí. | ||||
| 9829.10.00 | - Hàn, bằng thép không gỉ | 15% | 10% | 데이터 없음 | |
| 9829.20.00 | - Loại khác | 15% | 10% | 데이터 없음 | |
| 9830.00.00 | Dây đồng có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm nhưng không quá 8mm. | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9832 | Xe cần cẩu thủy lực. | ||||
| 9832.10.00 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) | 22.5% | 15% | 데이터 없음 | |
| 9832.10.00 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) | 22.5% | 15% | 데이터 없음 | |
| 9832.10.00 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) | 22.5% | 15% | 데이터 없음 | |
| 9832.10.00 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) | 22.5% | 15% | 데이터 없음 | |
| 9832.10.00 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) | 22.5% | 15% | 데이터 없음 | |
| 9832.10.00 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) | 22.5% | 15% | 데이터 없음 | |
| 9832.10.00 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) | 22.5% | 15% | 데이터 없음 | |
| 9832.10.00 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) | 22.5% | 15% | 데이터 없음 | |
| 9832.10.00 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) | 22.5% | 15% | 데이터 없음 | |
| 9832.10.00 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) | 22.5% | 15% | 데이터 없음 | |
| 9832.90.00 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện | 22.5% | 15% | 데이터 없음 | |
| 9832.90.00 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện | 22.5% | 15% | 데이터 없음 | |
| 9832.90.00 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện | 22.5% | 15% | 데이터 없음 | |
| 9832.90.00 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện | 22.5% | 15% | 데이터 없음 | |
| 9832.90.00 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện | 22.5% | 15% | 데이터 없음 | |
| 9832.90.00 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện | 22.5% | 15% | 데이터 없음 | |
| 9832.90.00 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện | 22.5% | 15% | 데이터 없음 | |
| 9832.90.00 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện | 22.5% | 15% | 데이터 없음 | |
| 9832.90.00 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện | 22.5% | 15% | 데이터 없음 | |
| 9832.90.00 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện | 22.5% | 15% | 데이터 없음 | |
| 9833.00.00 | Bộ quầy tủ để làm thủ tục tại sân bay, nhà ga. | 15% | 10% | 데이터 없음 | |
| 9834 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất, lắp ráp sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm. | ||||
| 9834.11.00 | - Bàn phím làm bằng cao su, khắc lase, phủ PU, nhiệt độ chịu đựng 150 độ C | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.12 | - Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép: | ||||
| 9834.12.10 | - - Ốc vít bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1.4 mm | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.12.10 | - - Ốc vít bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1.4 mm | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.12.90 | - - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.12.90 | - - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.13.00 | - Thiếc hàn dạng thanh, không chì, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.14.00 | - Thiếc hàn dạng dây, không chì, có lõi bằng chất dễ chảy, đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 1.2 mm, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.15.00 | - Môtơ rung cho điện thoại, đường kính ≤ 30mm, công suất ≤ 0.5 W | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.16.00 | - Mô tơ, công suất không quá 5 W | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.16.00 | - Mô tơ, công suất không quá 5 W | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.17.00 | - Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0,1 kVA | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.17.00 | - Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0,1 kVA | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.18.00 | - Pin lithium dày ≤ 7 mm, dài ≤ 100 mm, rộng ≤ 100 mm | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.19.00 | - Màn hiển thị tinh thể có kích thước ≤ 7 inch | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.20.00 | - Đầu kết nối USB mini, sử dụng cho nạp pin và truyền dữ liệu từ điện thoại đến máy tính PC | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.21.00 | - Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5 A | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.21.00 | - Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5 A | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.22.00 | - Rơ le bán dẫn/Rơle điện từ có điện áp không quá 28 V | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.23.00 | - Đầu cắm tín hiệu hình, tiếng, đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình, có dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 A | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.24.00 | - Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.24.00 | - Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.25.00 | - Dây nguồn điện bọc nhựa có đầu nối, có đường kính lõi nhỏ hơn hoặc bằng 5 mm | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.26.00 | - Cáp nối truyền dữ liệu dạng dẹt từ 2 sợi trở lên | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.26.00 | - Cáp nối truyền dữ liệu dạng dẹt từ 2 sợi trở lên | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.27.00 | - Cáp dùng cho máy thông tin | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.28.00 | - Biến áp nguồn, biến áp tín hiệu, biến áp cao áp để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.29.00 | - Pin và bộ pin bằng liti để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.30.00 | - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.31.00 | - Bàn điều khiển camera | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.32.00 | - Cáp nguồn đã gắn đấu nối cho mạch điện tử 220 V, bọc plastic | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.33.00 | - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.33.00 | - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.33.00 | - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.33.00 | - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.33.00 | - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.34.00 | - Micro | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.35.00 | - Tai nghe có hoặc không nối với một bộ micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.36.00 | - Bộ micro, loa kết hợp trừ của điện thoại di động hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.37.00 | - Đèn Flash | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.38.00 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.38.00 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.38.00 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.38.00 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.38.00 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.38.00 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.38.00 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.38.00 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.39.00 | - Các sản phẩm bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.40.00 | - Dây bện tao, thừng và cáp dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.40.00 | - Dây bện tao, thừng và cáp dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9834.41.00 | - Các loại đầu nối, giắc nối có 1 đầu là các chân cắm được dùng để cắm trực tiếp lên tấm mạch in, 1 đầu là đầu chờ để tiếp nối với các dây dẫn tín hiệu, dùng cho dòng điện dưới 16A | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9835.00.00 | Natri hydroxit dạng dung dịch nước có hàm lượng NaOH > 42%. | 4.5% | 3% | 데이터 없음 | |
| 9836 | Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn. | ||||
| - Của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa: | |||||
| - - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: | |||||
| 9836.10.10 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | 60% | 40% | 데이터 없음 | |
| 9836.10.90 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | 15% | 10% | 데이터 없음 | |
| 9836.10.90 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | 15% | 10% | 데이터 없음 | |
| - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): | |||||
| 9836.20 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: | ||||
| 9836.20.10 | - - - - Ô tô đông lạnh | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.20.10 | - - - - Ô tô đông lạnh | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.20.20 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.20.20 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.20.30 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.20.30 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.20.40 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 15% | 10% | 데이터 없음 | |
| 9836.20.40 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 15% | 10% | 데이터 없음 | |
| 9836.20.50 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.20.50 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.20.90 | - - - - Loại khác | 36% | 24% | 데이터 없음 | |
| 9836.20.90 | - - - - Loại khác | 36% | 24% | 데이터 없음 | |
| 9836.30 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | ||||
| 9836.30.10 | - - - - Ô tô đông lạnh | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.30.10 | - - - - Ô tô đông lạnh | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.30.20 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.30.20 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.30.30 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.30.30 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.30.40 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 15% | 10% | 데이터 없음 | |
| 9836.30.40 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 15% | 10% | 데이터 없음 | |
| 9836.30.50 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.30.50 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.30.60 | - - - - Ô tô tự đổ | 36% | 24% | 데이터 없음 | |
| 9836.30.60 | - - - - Ô tô tự đổ | 36% | 24% | 데이터 없음 | |
| 9836.30.90 | - - - - Loại khác | 36% | 24% | 데이터 없음 | |
| 9836.30.90 | - - - - Loại khác | 36% | 24% | 데이터 없음 | |
| - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | |||||
| 9836.40 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: | ||||
| 9836.40.10 | - - - - Ô tô đông lạnh | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.40.10 | - - - - Ô tô đông lạnh | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.40.20 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.40.20 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.40.30 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.40.30 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.40.40 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 15% | 10% | 데이터 없음 | |
| 9836.40.40 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 15% | 10% | 데이터 없음 | |
| 9836.40.50 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.40.50 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.40.90 | - - - - Loại khác | 45% | 30% | 데이터 없음 | |
| 9836.40.90 | - - - - Loại khác | 45% | 30% | 데이터 없음 | |
| 9836.50 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | ||||
| 9836.50.10 | - - - - Ô tô đông lạnh | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.50.10 | - - - - Ô tô đông lạnh | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.50.20 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.50.20 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.50.30 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.50.30 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.50.40 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 15% | 10% | 데이터 없음 | |
| 9836.50.40 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 15% | 10% | 데이터 없음 | |
| 9836.50.50 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.50.50 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 27% | 18% | 데이터 없음 | |
| 9836.50.60 | - - - - Ô tô tự đổ | 36% | 24% | 데이터 없음 | |
| 9836.50.60 | - - - - Ô tô tự đổ | 36% | 24% | 데이터 없음 | |
| 9836.50.90 | - - - - Loại khác | 36% | 24% | 데이터 없음 | |
| 9836.50.90 | - - - - Loại khác | 36% | 24% | 데이터 없음 | |
| - - Của loại khác: | |||||
| 9836.90.00 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn | 36% | 24% | 데이터 없음 | |
| 9836.90.00 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn | 36% | 24% | 데이터 없음 | |
| 9837.00.00 | Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh. | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9837.00.00 | Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh. | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9838.00.00 | Dầu diesel sinh học (B5, B10). | 10.5% | 7% | 데이터 없음 | |
| 9839 | Thép không hợp kim, dạng thanh và dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng. | ||||
| 9839.10.00 | - Dạng thanh và cuộn, loại có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9839.20.00 | - Dạng thanh và cuộn, loại khác | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9840 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. | ||||
| 9840.11.00 | - Lõi kim loại thép Metal segment (14x24) mm | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9840.11.00 | - Lõi kim loại thép Metal segment (14x24) mm | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9840.12.00 | - Vòng kim loại thép | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9840.13.00 | - Vòng đệm bằng đồng dùng gắn vào sản phẩm cao su (10,13x0,8) mm | 15% | 10% | 데이터 없음 | |
| 9840.14.00 | - Lõi nhôm lót trong mạ niken (85x38) mm dùng trong công nghiệp sản xuất chuỗi cách điện | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9840.15.00 | - Keo dán adhesive chemlok 205 | 7.5% | 5% | 데이터 없음 | |
| 9840.16.00 | - Vòng đệm thép #304 dùng để gắn vào sản phẩm cao su | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9840.17.00 | - Vòng đệm vênh bằng thép #304-S dùng để gắn vào sản phẩm cao su | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9840.18.00 | -Vòng nhôm 3077 (Mini) (99,71x84,73x14,30) mm dùng sản xuất sản phẩm cao su | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9840.19.00 | - Axit stearic | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9840.20.00 | - Cao lanh (bột đá) dùng sản xuất sản phẩm cao su | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9840.21.00 | - Đệm cao su 0-35 b dùng gắn vào chụp đệm cao su dùng trên mái nhà | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9840.22.00 | - Cao su lưu hóa dạng tấm | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9840.23.00 | - Muội carbon black N330,770,660 dạng hạt, dùng để sản xuất sản phẩm cao su | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9840.24.00 | - Tấm lưới bằng nhôm phủ cao su (410x490) mm | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9840.25.00 | - Dầu Parafin - Paraffinic Oil dùng trong sản xuất sản phẩm cao su | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9840.26.00 | - Hợp chất hóa dẻo Sunthene 480 dạng lỏng dùng để sản xuất sản phẩm cao su | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9840.27.00 | - Oxít Kẽm Zinc Oxide white seal 99.8% (ZNO) dạng bột màu trắng dùng để sản xuất sản phẩm cao su | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9840.28.00 | - Vòng kim lọai thép (129.8x2.8) mm dùng để gắn vào sản phẩm cao su | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9841 | Nhà lắp ghép trồng cây dùng cho sản xuất nông nghiệp. | ||||
| 9841.10.00 | - Bằng gỗ | 7.5% | 5% | 데이터 없음 | |
| 9841.20.00 | - Bằng sắt hoặc thép | 7.5% | 5% | 데이터 없음 | |
| 9841.20.00 | - Bằng sắt hoặc thép | 7.5% | 5% | 데이터 없음 | |
| 9841.30.00 | - Bằng plastic hoặc bằng nhôm | 7.5% | 5% | 데이터 없음 | |
| 9841.40.00 | - Bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo | 7.5% | 5% | 데이터 없음 | |
| 9841.50.00 | - Loại khác | 7.5% | 5% | 데이터 없음 | |
| 9842.00.00 | Dung môi N-Hexan dùng trong sản xuất khô dầu đậu tương và dầu thực vật, cám gạo trích ly và dầu cám. | 3% | 2% | 데이터 없음 | |
| 9844 | Bộ linh kiện rời động bộ và không đồng bộ của ô tô đầu kéo và của rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc để sản xuất, lắp ráp ô tô đầu kéo và rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc. | ||||
| 9844.10 | - Của máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 87.09): | ||||
| - - Loại khác: | |||||
| 9844.10.90 | - - - Loại khác | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9844.10.90 | - - - Loại khác | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9844.10.90 | - - - Loại khác | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9844.10.90 | - - - Loại khác | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9844.10.90 | - - - Loại khác | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9844.20 | - Của rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc: | ||||
| 9844.20.10 | - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9844.20.20 | - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa: | |||||
| 9844.20.31 | - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Loại khác: | |||||
| 9844.20.32 | - - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 9844.20.33 | - - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9844.20.39 | - - - - - Loại khác | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9844.20.90 | - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9845 | Phụ tùng, linh kiện ô tô nhập khẩu để triển khai Quyết định số 229/QĐ-TTg ngày 4/2/2016 về cơ chế, chính sách thực hiện Chiến lược và Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô. | ||||
| 9845.20.00 | - Kính an toàn, kính dán an toàn (dày từ 6 đến 12 mm/kính dán nhiều lớp để tăng độ bền, có thể hạn chế tia UV), loại dùng cho ô tô tải và ô tô chở khách thuộc nhóm 87.02 và 87.04 | 37.5% | 25% | 데이터 없음 | |
| 9845.30.00 | - Ống xi lanh sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô | 22.5% | 15% | 데이터 없음 | |
| 9845.40.00 | - Bạc nhíp dùng cho xe từ 1,25 tấn trở lên | 22.5% | 15% | 데이터 없음 | |
| 9845.50.00 | - Bạc phụ tùng dùng cho bộ bánh răng và cụm bánh răng khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn | 22.5% | 15% | 데이터 없음 | |
| 9845.60.00 | - Ống dầu phanh | 33% | 22% | 데이터 없음 | |
| 9845.80.00 | - Hộp giảm tốc trục vít - bánh vít | 30% | 20% | 데이터 없음 | |
| - Loại khác: | |||||
| 9845.90.10 | - - Ống dẫn sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô | 30% | 20% | 데이터 없음 | |
| 9845.90.20 | - - Vành bánh xe | 37.5% | 25% | 데이터 없음 | |
| 9845.90.90 | - - Ống xả | 37.5% | 25% | 데이터 없음 | |
| 9846 | Set-top-boxes. | ||||
| 9846.00.10 | - Hoạt động bằng nguồn điện lưới | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9846.00.90 | - Loại khác | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9847.00.00 | Ô ngăn hình mạng làm từ vật liệu Nano-composite Polymeric Alloy (Neoweb). | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9848.00.00 | Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học. | 7.5% | 5% | 데이터 없음 | |
| 9848.00.00 | Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học. | 7.5% | 5% | 데이터 없음 | |
| 9849 | Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. | ||||
| 9849.11 | - Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm): | ||||
| 9849.11.10 | - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.12 | - Lốp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng: | ||||
| 9849.12.10 | - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries): | |||||
| 9849.12.11 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.12.11 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.12.11 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.12.11 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.12.19 | - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Loại khác: | |||||
| 9849.12.90 | - - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - Lốp đắp lại: | |||||
| 9849.13.10 | - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Loại dùng cho ô tô khách hoặc ô tô chở hàng: | |||||
| 9849.13.11 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.13.19 | - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.14 | - Săm các loại, bằng cao su: | ||||
| - - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách hoặc ô tô chở hàng: | |||||
| - - - Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua): | |||||
| 9849.14.11 | - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.14.19 | - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Loại dùng cho ô tô khách hoặc ô tô chở hàng: | |||||
| 9849.14.21 | - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.14.29 | - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Loại khác: | |||||
| - - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87: | |||||
| 9849.14.31 | - - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.14.39 | - - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.15 | - Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng: | ||||
| - - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác: | |||||
| 9849.15.10 | - - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Loại khác: | |||||
| - - - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87: | |||||
| 9849.15.21 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.15.29 | - - - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.16 | - Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass): | ||||
| - - Kính an toàn cứng (đã tôi): | |||||
| - - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: | |||||
| 9849.16.10 | - - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Kính dán an toàn nhiều lớp: | |||||
| - - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: | |||||
| 9849.16.90 | - - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.17 | - Gương thuỷ tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu: | ||||
| 9849170 | - - Gương chiếu hậu dùng cho xe | ||||
| - - Loại khác: | |||||
| 9849170 | - - - Chưa có khung | ||||
| 9849170 | - - - Có khung | ||||
| 9849.18 | - Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép: | ||||
| - - Lò xo lá và các lá lò xo: | |||||
| 9849.18.10 | - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.18.20 | - - - Dùng cho xe có động cơ khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Lò xo cuộn: | |||||
| 9849.18.30 | - - - Dùng cho xe có động cơ | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Loại khác: | |||||
| 9849.18.90 | - - - Dùng cho xe có động cơ | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.19 | - Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khoá, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản: | ||||
| 9849190 | - - Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ | ||||
| 9849.20 | - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện: | ||||
| - - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: | |||||
| 9849.20.11 | - - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | |||||
| - - - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc: | |||||
| 9849.20.12 | - - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc: | |||||
| 9849.20.13 | - - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: | |||||
| 9849.20.14 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: | |||||
| - - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | |||||
| - - - - - Loại khác: | |||||
| 9849.20.15 | - - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.20.16 | - - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.20.17 | - - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 9849.20.18 | - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.20.19 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.20.20 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.21 | - Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): | ||||
| - - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: | |||||
| - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | |||||
| 9849.21.11 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.21.12 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.21.13 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Loại khác: | |||||
| 9849.21.14 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.21.15 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.21.19 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.22 | - Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08: | ||||
| - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện: | |||||
| - - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87: | |||||
| 9849.22.11 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.22.12 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.22.13 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.22.14 | - - - - Ống xi lanh khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.22.15 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.22.16 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.22.17 | - - - - Piston khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.22.18 | - - - - Bạc piston và chốt piston | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.22.19 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Loại khác: | |||||
| - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: | |||||
| 9849.22.21 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.22.22 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.22.23 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.22.24 | - - - - Ống xi lanh khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.22.25 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.22.26 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.22.27 | - - - - Piston khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.22.28 | - - - - Bạc piston và chốt piston | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.22.29 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.23 | - Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng: | ||||
| - - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: | |||||
| 9849.23.11 | - - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.23.19 | - - - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.24 | - Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc: | ||||
| - - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40: | |||||
| 9849.24.00 | - - - Dùng cho máy điều hoà không khí của ô tô | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.25 | - Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt: | ||||
| - - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: | |||||
| 9849.25.11 | - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.25.19 | - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Loại khác: | |||||
| - - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): | |||||
| - - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): | |||||
| 9849.25.21 | - - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.25.29 | - - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: | |||||
| - - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): | |||||
| 9849.25.31 | - - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.25.39 | - - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: | |||||
| - - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): | |||||
| 9849.25.41 | - - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.25.49 | - - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Bộ phận: | |||||
| - - - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW: | |||||
| 9849.25.90 | - - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hoà không khí lắp trên xe có động cơ | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.26 | - Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí: | ||||
| - - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng: | |||||
| - - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong: | |||||
| - - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87: | |||||
| 9849.26.11 | - - - - - Bộ lọc dầu | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.26.19 | - - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Loại khác: | |||||
| 9849.26.21 | - - - - Loại khác, thiết bị lọc xăng | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.26.29 | - - - - Loại khác, thiết bị lọc dầu | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí: | |||||
| - - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong: | |||||
| 9849.26.30 | - - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Bộ phận: | |||||
| 9849.26.40 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Loại khác: | |||||
| 9849.26.90 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.26.90 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.27 | - Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt: | ||||
| 9849.27.10 | - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.27.90 | - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.28 | - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; gối đỡ trục dùng ổ lăn và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng): | ||||
| - - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên: | |||||
| - - - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87: | |||||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 9849.28.11 | - - - - - Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.28.12 | - - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.28.13 | - - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa: | |||||
| 9849.28.20 | - - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Thân ổ, không lắp ổ bi hay ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt: | |||||
| 9849.28.30 | - - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn: | |||||
| 9849.28.40 | - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.28.50 | - - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối pu li | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.28.60 | - - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận: | |||||
| 9849.28.91 | - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.28.99 | - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.29 | - Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên: | ||||
| - - Bugi đánh lửa: | |||||
| 9849.29.10 | - - - Sử dụng cho động cơ ô tô | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính: | |||||
| - - - Sử dụng cho động cơ ô tô: | |||||
| 9849.29.21 | - - - - Loại chưa được lắp ráp | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.29.29 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa: | |||||
| - - - Sử dụng cho động cơ ô tô: | |||||
| 9849.29.31 | - - - - Loại chưa được lắp ráp | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.29.39 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện: | |||||
| - - - Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp: | |||||
| 9849.29.41 | - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: | |||||
| 9849.29.42 | - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.29.43 | - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Loại khác: | |||||
| 9849.29.49 | - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Máy phát điện khác: | |||||
| - - - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp: | |||||
| 9849.29.50 | - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: | |||||
| 9849.29.61 | - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.29.69 | - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Loại khác: | |||||
| 9849.29.71 | - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.29.79 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Thiết bị khác: | |||||
| 9849.29.80 | - - - Sử dụng cho động cơ ô tô | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Bộ phận: | |||||
| 9849.29.90 | - - - Sử dụng cho động cơ ô tô | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.30 | - Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ: | ||||
| - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác: | |||||
| 9849.30.10 | - - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Loại khác: | |||||
| 9849.30.20 | - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Thiết bị tín hiệu âm thanh: | |||||
| 9849.30.31 | - - - Còi, đã lắp ráp | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.30.32 | - - - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Loại khác: | |||||
| 9849.30.33 | - - - - Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe cộ | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.30.39 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.30.40 | - - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Bộ phận: | |||||
| 9849.30.50 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.31 | - Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000 V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang: | ||||
| - - Cầu chì: | |||||
| - - - Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh: | |||||
| 9849.31.10 | - - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Loại khác: | |||||
| 9849.31.90 | - - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.32 | - Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; đèn đi-ốt phát quang (LED): | ||||
| - - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units): | |||||
| 9849.32.10 | - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại: | |||||
| - - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram: | |||||
| 9849.32.20 | - - - - Dùng cho xe có động cơ | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Loại khác: | |||||
| 9849.32.30 | - - - - Dùng cho xe có động cơ | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Bộ phận: | |||||
| 9849.32.90 | - - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.32.90 | - - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.33 | - Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối: | ||||
| - - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền: | |||||
| - - - Bộ dây điện cho xe có động cơ: | |||||
| - - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic: | |||||
| 9849.33.10 | - - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 9849.33.20 | - - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V: | |||||
| - - - Đã lắp với đầu nối điện: | |||||
| - - - - Cáp ắc quy: | |||||
| - - - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic: | |||||
| 9849.33.30 | - - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - - - Loại khác: | |||||
| 9849.33.40 | - - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34 | - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: | ||||
| - - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó: | |||||
| 9849.34.11 | - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): | |||||
| 9849.34.12 | - - - Dây đai an toàn | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Loại khác: | |||||
| - - - - Các bộ phận của cửa xe: | |||||
| 9849.34.13 | - - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.14 | - - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.15 | - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.16 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.17 | - - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.18 | - - - - Bộ phận của dây đai an toàn | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - - Loại khác: | |||||
| - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | |||||
| 9849.34.19 | - - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.20 | - - - - - - Thanh chống nắp ca pô | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.21 | - - - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.21 | - - - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | |||||
| 9849.34.22 | - - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.23 | - - - - - - Thanh chống nắp ca pô | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.24 | - - - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.24 | - - - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.29 | - - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.29 | - - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: | |||||
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | |||||
| 9849.34.31 | - - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.32 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.33 | - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.39 | - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Hộp số và bộ phận của chúng: | |||||
| - - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: | |||||
| 9849.34.41 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.42 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.43 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: | |||||
| 9849.34.44 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.45 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.46 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Bộ phận: | |||||
| 9849.34.47 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.49 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: | |||||
| - - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: | |||||
| 9849.34.51 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.52 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.53 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | |||||
| 9849.34.54 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.55 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.56 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Bộ phận: | |||||
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | |||||
| 9849.34.57 | - - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.58 | - - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Loại khác: | |||||
| 9849.34.59 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.60 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: | |||||
| - - - Ốp đầu trục bánh xe: | |||||
| 9849.34.71 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | |||||
| 9849.34.72 | - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.73 | - - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.74 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Bánh xe đã được lắp lốp: | |||||
| 9849.34.75 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.76 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.77 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Bánh xe chưa được lắp lốp: | |||||
| 9849.34.78 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.79 | - - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.80 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.81 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Loại khác: | |||||
| 9849.34.82 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.83 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.89 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): | |||||
| - - - Hệ thống giảm chấn: | |||||
| 9849.34.91 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.92 | - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.93 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Bộ phận: | |||||
| 9849.34.94 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.34.99 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Bộ phận khác và các phụ kiện: | |||||
| - - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: | |||||
| - - - - Két nước làm mát: | |||||
| 9849.35.10 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | |||||
| 9849.35.21 | - - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.35.22 | - - - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.35.29 | - - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - - Bộ phận: | |||||
| 9849.35.31 | - - - - - Nút xả dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.35.32 | - - - - - Nút xả dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10) | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.35.33 | - - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.35.39 | - - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của nó: | |||||
| 9849.35.41 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10: | |||||
| 9849.35.42 | - - - - - Ống xả và bộ giảm thanh | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.35.43 | - - - - - Bộ phận | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04: | |||||
| 9849.35.44 | - - - - - Ống xả và bộ giảm thanh | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.35.45 | - - - - - Bộ phận | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.35.49 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: | |||||
| 9849.35.51 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.35.52 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.35.59 | - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của nó: | |||||
| - - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh: | |||||
| 9849.35.61 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Loại khác: | |||||
| 9849.35.62 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.35.69 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó: | |||||
| 9849.35.71 | - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.35.79 | - - - Bộ phận | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Loại khác: | |||||
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: | |||||
| - - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng: | |||||
| 9849.35.81 | - - - - - Thùng nhiên liệu | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.35.82 | - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.35.83 | - - - - - Các bộ phận khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.35.84 | - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn) | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.35.85 | - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc qui và khung của nó | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.35.86 | - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng: | |||||
| 9849.35.87 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.35.88 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.35.89 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.35.90 | - - - - Khung giá đỡ động cơ | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.35.91 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - - Loại khác: | |||||
| 9849.35.92 | - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.35.99 | - - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.36 | - Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng: | ||||
| - - Loại khác: | |||||
| - - - Hoạt động bằng điện: | |||||
| 9849.36.00 | - - - - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.37 | - Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32: | ||||
| - - Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng: | |||||
| 9849.37.11 | - - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.37.19 | - - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Để đo hoặc kiểm tra áp suất: | |||||
| 9849.37.90 | - - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.38 | - Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm: | ||||
| - - Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm: | |||||
| 9849.38.10 | - - - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.38.10 | - - - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.38.90 | - - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.38.90 | - - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.39 | - Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy: | ||||
| 9849.39.10 | - - Dùng cho xe cộ | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.39.90 | - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.40 | - Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng: | ||||
| - - Ghế dùng cho xe có động cơ: | |||||
| 9849.40.11 | - - - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.40.19 | - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Bộ phận: | |||||
| 9849.40.21 | - - - Miếng lót cho tựa đầu của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.10 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.40.22 | - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.40.22 | - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.41 | - Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ: | ||||
| 9849.41.10 | - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.41.10 | - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.41.90 | - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.42 | - Động cơ điện thuộc nhóm 85.01, trừ loại dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16: | ||||
| 9849.42.10 | - - Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 1 kW | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| - - Động cơ một chiều khác: | |||||
| 9849.42.21 | - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.42.22 | - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.42.30 | - - Động cơ xoay chiều khác, một pha, công suất trên 1 kW | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.42.40 | - - Động cơ xoay chiều khác, đa pha, công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.43 | - Pin và bộ pin: | ||||
| 9849.43.10 | - - Bằng liti | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.43 | - - Loại khác (trừ loại thuộc phân nhóm 8506.10, 8506.30, 8506.40, 8506.50, 8506.60), trừ loại bằng kẽm carbon: | ||||
| 9849.43.21 | - - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.43.21 | - - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.43.29 | - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.43.90 | - - Bộ phận | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.44.00 | - Phụ kiện lắp trên thân xe (coachwork) trừ các mặt hàng vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm bằng plastic | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.45.00 | - Bản lề để móc khóa (Hasps) dùng cho xe có động cơ | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.46.00 | - Engine ECU và các bộ điều khiển khác, được sử dụng cho xe có động cơ | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.46.00 | - Engine ECU và các bộ điều khiển khác, được sử dụng cho xe có động cơ | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9850.00.00 | Thuốc trị mụn trứng cá. | 7.5% | 5% | 데이터 없음 | |
| 9851.00.00 | Trứng cá dùng làm giống. | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9852.00.00 | Bột đậu nành lên men. | 3% | 2% | 데이터 없음 | |
| 9853.00.00 | Ethane. | 0% | 0% | 데이터 없음 |