류 98 ·
9839
Thép không hợp kim, dạng thanh và dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng.
Thép không hợp kim, dạng thanh và dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng.
9839 아래 2개 세번
세율은 8단위 수준에서 정해집니다. 물품에 맞는 세번을 선택하세요.
| HS 코드 | 설명 | 단위 | 일반 수입세 | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9839.10.00 | Thép không hợp kim, dạng thanh và dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng. / - Dạng thanh và cuộn, loại có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm | 5% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9839.20.00 | Thép không hợp kim, dạng thanh và dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng. / - Dạng thanh và cuộn, loại khác | 5% | 0% | 데이터 없음 |