류 98 ·

9849.15

Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng:

Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng:

수준: 소호 출처: BT2026 행 19484 원본

9849.15 아래 3개 세번

세율은 8단위 수준에서 정해집니다. 물품에 맞는 세번을 선택하세요.

HS 코드설명단위일반 수입세MFNVAT
9849.15.10Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng: / - - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác: / - - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 0% 0% 데이터 없음
9849.15.21Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng: / - - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác: / - - - Loại khác: / - - - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87: / - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa 0% 0% 데이터 없음
9849.15.29Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng: / - - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác: / - - - Loại khác: / - - - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87: / - - - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 0% 0% 데이터 없음