류 98 ·

9849.16

Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass):

Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass):

수준: 소호 출처: BT2026 행 19491 원본

9849.16 아래 2개 세번

세율은 8단위 수준에서 정해집니다. 물품에 맞는 세번을 선택하세요.

HS 코드설명단위일반 수입세MFNVAT
9849.16.10Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass): / - - Kính an toàn cứng (đã tôi): / - - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: / - - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 0% 0% 데이터 없음
9849.16.90Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass): / - - Kính dán an toàn nhiều lớp: / - - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: / - - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 0% 0% 데이터 없음