류 98 ·
9849.43
Pin và bộ pin:
Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Pin và bộ pin:
9849.43 아래 5개 세번
세율은 8단위 수준에서 정해집니다. 물품에 맞는 세번을 선택하세요.
| HS 코드 | 설명 | 단위 | 일반 수입세 | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9849.43.10 | Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Pin và bộ pin: / - - Bằng liti | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.43.21 | Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Pin và bộ pin: / - - Loại khác (trừ loại thuộc phân nhóm 8506.10, 8506.30, 8506.40, 8506.50, 8506.60), trừ loại bằng kẽm carbon: / - - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.43.21 | Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Pin và bộ pin: / - - Loại khác (trừ loại thuộc phân nhóm 8506.10, 8506.30, 8506.40, 8506.50, 8506.60), trừ loại bằng kẽm carbon: / - - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3 | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.43.29 | Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Pin và bộ pin: / - - Loại khác (trừ loại thuộc phân nhóm 8506.10, 8506.30, 8506.40, 8506.50, 8506.60), trừ loại bằng kẽm carbon: / - - - Loại khác | 0% | 0% | 데이터 없음 | |
| 9849.43.90 | Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. / - Pin và bộ pin: / - - Bộ phận | 0% | 0% | 데이터 없음 |