Capítulo 98 ·
9821
Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô.
Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô.
16 linhas pautais em 9821
As taxas são fixadas ao nível de 8 dígitos. Selecione a linha correspondente às mercadorias.
| Código SH | Descrição | Unidade | Direito de importação ordinário | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9821.30.14 | Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô. / - Của xe có động cơ dùng để chở hàng: / - - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | 10,5% | 7% | Sem dados | |
| 9821.30.15 | Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô. / - Của xe có động cơ dùng để chở hàng: / - - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | 10,5% | 7% | Sem dados | |
| 9821.30.15 | Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô. / - Của xe có động cơ dùng để chở hàng: / - - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | 10,5% | 7% | Sem dados | |
| 9821.30.25 | Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô. / - Của xe có động cơ dùng để chở hàng: / - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | 10,5% | 7% | Sem dados | |
| 9821.30.25 | Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô. / - Của xe có động cơ dùng để chở hàng: / - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | 10,5% | 7% | Sem dados | |
| 9821.30.26 | Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô. / - Của xe có động cơ dùng để chở hàng: / - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | 10,5% | 7% | Sem dados | |
| 9821.30.26 | Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô. / - Của xe có động cơ dùng để chở hàng: / - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | 10,5% | 7% | Sem dados | |
| 9821.30.26 | Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô. / - Của xe có động cơ dùng để chở hàng: / - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | 10,5% | 7% | Sem dados | |
| 9821.30.35 | Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô. / - Của xe có động cơ dùng để chở hàng: / - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | 10,5% | 7% | Sem dados | |
| 9821.30.35 | Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô. / - Của xe có động cơ dùng để chở hàng: / - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | 10,5% | 7% | Sem dados | |
| 9821.30.36 | Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô. / - Của xe có động cơ dùng để chở hàng: / - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | 10,5% | 7% | Sem dados | |
| 9821.30.36 | Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô. / - Của xe có động cơ dùng để chở hàng: / - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | 10,5% | 7% | Sem dados | |
| 9821.30.36 | Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô. / - Của xe có động cơ dùng để chở hàng: / - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | 10,5% | 7% | Sem dados | |
| 9821.30.36 | Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô. / - Của xe có động cơ dùng để chở hàng: / - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | 10,5% | 7% | Sem dados | |
| 9821.30.94 | Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô. / - Của xe có động cơ dùng để chở hàng: / - - Loại khác: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | 10,5% | 7% | Sem dados | |
| 9821.30.94 | Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô. / - Của xe có động cơ dùng để chở hàng: / - - Loại khác: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | 10,5% | 7% | Sem dados |