Ma-lai-xi-a
Malaysia · Mã quốc gia: MY · ASEAN REFERENCE
Hiệp định liên quan (9)
Các FTA được liệt kê đầy đủ; cần so sánh thuế suất và quy tắc xuất xứ cho từng mã HS.
| FTA | Biểu thuế | Chứng từ xuất xứ | Nghị định biểu thuế | Quy tắc xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| ACFTA Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2022 - 2027 |
Biểu thuế nhập khẩu | E | 118/2022/NĐ-CP | 12/2019/TT-BCT |
| ATIGA Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN giai đoạn 2022 – 2027 |
Biểu thuế nhập khẩu | D | 126/2022/NĐ-CP | 10/2019/TT-BCT |
| AJCEP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2022 - 2023 - 2024 - 2025 - 2026 - 2027 - 2028 |
Biểu thuế nhập khẩu | AJ | 120/2022/NĐ-CP | Xem Thông tư quy tắc xuất xứ |
| AKFTA Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2022 - 2017 |
Biểu thuế nhập khẩu | AK | 119/2022/NĐ-CP | 13/2019/TT-BCT |
| AANZFTA Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Khu vực Thương mại tự do ASEAN – Ốt-xtrây-lin – Niu Di lân giai đoạn 2022 - 2027 |
Biểu thuế nhập khẩu | AANZ | 121/2022/NĐ-CP | Xem Thông tư quy tắc xuất xứ |
| AIFTA Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2022 - 2027 |
Biểu thuế nhập khẩu | AI | 122/2022/NĐ-CP | Xem Thông tư quy tắc xuất xứ |
| AHKFTA Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Hồng Kông, Trung Quốc giai đoạn 2022 - 2027 |
Biểu thuế nhập khẩu | AHK | 123/2022/NĐ-CP | Xem Thông tư quy tắc xuất xứ |
| CPTPP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 - 2027 |
Biểu thuế nhập khẩu | CPTPP | 115/2022/NĐ-CP | 03/2019/TT-BCT |
| RCEP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Hiệp định Kinh tế Toàn diện Khu vực giai đoạn 2022 - 2027 |
Phụ lục A | RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Xem Thông tư quy tắc xuất xứ |
Tra cứu thuế cho hàng xuất xứ từ quốc gia này
Biện pháp phòng vệ thương mại liên quan SOURCE
- Chống bán phá giá: Cáp thép dự ứng lực (MA, TH, CN) – 143/QĐ-BCT · 2 mã HS
- Chống bán phá giá: Một số sản phẩm kính nổi không màu (ID, MA) – 228/QĐ-BCT 2093/QĐ-BCT · 2 mã HS
- Tự vệ: Phân bón (Nhiều nước) – 715/QĐ-BCT · 8 mã HS
- Tự vệ: Phôi thép và thép dài (Nhiều nước) – 691/QĐ-BCT · 14 mã HS
- Chống bán phá giá: Plastic và SP Plastic (MA, TH, CN) – 2027/QĐ-BCT · 2 mã HS
- Chống bán phá giá: Sợi dài làm từ polyester (IN, ID, MA, CN) – 3546/QĐ-BCT · 6 mã HS
- Chống lẩn tránh: Thép cuộn, thép dây (Nhiều nước) – 693/QĐ-BCT · 4 mã HS
- Chống bán phá giá: Thép hình chữ H (MA) – 1978/QĐ-BCT · 5 mã HS
- Chống bán phá giá: Thép không gỉ cán nguội (TW, ID, MA, CN) – 3011/QĐ-BCT · 0 mã HS
Chỉ liệt kê biện pháp có trong file nguồn. Mức thuế, nhà sản xuất và phạm vi loại trừ cần tra cứu theo quyết định. Không có trong danh sách KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
Văn bản pháp luật
Nghị định biểu thuế của từng FTA được liệt kê ở bảng trên; danh mục đầy đủ tại Văn bản pháp luật →