Tra cứu mã HS
Tìm theo mã, mô tả tiếng Việt (có hoặc không dấu), tiếng Anh, hoặc duyệt theo Phần – Chương.
Gợi ý mã HS theo đặc tính sản phẩm · Sáu quy tắc phân loại · Thay đổi mã HS 2023
PHẦN I ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT Chương 01–05
- 01 Động vật sống 53 dòng thuế
- 02 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ 83 dòng thuế
- 03 Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác 395 dòng thuế
- 04 Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 68 dòng thuế
- 05 Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác 25 dòng thuế
PHẦN II CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT Chương 06–14
- 06 Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí 27 dòng thuế
- 07 Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được 126 dòng thuế
- 08 Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa 100 dòng thuế
- 09 Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị 65 dòng thuế
- 10 Ngũ cốc 41 dòng thuế
- 11 Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì 38 dòng thuế
- 12 Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô 82 dòng thuế
- 13 Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác 21 dòng thuế
- 14 Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 13 dòng thuế
PHẦN III CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOẶC VI SINH VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT Chương 15–15
PHẦN IV THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI Chương 16–24
- 16 Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng 83 dòng thuế
- 17 Đường và các loại kẹo đường 33 dòng thuế
- 18 Ca cao và các chế phẩm từ ca cao 16 dòng thuế
- 19 Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh 58 dòng thuế
- 20 Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây 89 dòng thuế
- 21 Các chế phẩm ăn được khác 65 dòng thuế
- 22 Đồ uống, rượu và giấm 73 dòng thuế
- 23 Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến 42 dòng thuế
- 24 Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người 43 dòng thuế
PHẦN V KHOÁNG SẢN Chương 25–27
PHẦN VI SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN Chương 28–38
- 28 Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị 228 dòng thuế
- 29 Hóa chất hữu cơ 484 dòng thuế
- 30 Dược Phẩm 111 dòng thuế
- 31 Phân bón 31 dòng thuế
- 32 Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực 87 dòng thuế
- 33 Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh 50 dòng thuế
- 34 Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao 65 dòng thuế
- 35 Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym 22 dòng thuế
- 36 Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác 19 dòng thuế
- 37 Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh 54 dòng thuế
- 38 Các sản phẩm hóa chất khác 182 dòng thuế
PHẦN VII PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU Chương 39–40
- 39 Plastic và các sản phẩm bằng plastic 385 dòng thuế
- 40 Cao su và các sản phẩm bằng cao su 215 dòng thuế
PHẦN VIII DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; YÊN CƯƠNG VÀ BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG; HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ; CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ RUỘT CON TẰM) Chương 41–43
- 41 Da sống (trừ da lông) và da thuộc 39 dòng thuế
- 42 Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm) 37 dòng thuế
- 43 Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo 16 dòng thuế
PHẦN IX GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY Chương 44–46
PHẦN X BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA); GIẤY VÀ BÌA VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG Chương 47–49
- 47 Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) 23 dòng thuế
- 48 Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa 253 dòng thuế
- 49 Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ 34 dòng thuế
PHẦN XI NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT Chương 50–63
- 50 Tơ tằm 15 dòng thuế
- 51 Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; 40 dòng thuế
- 52 Bông 145 dòng thuế
- 53 Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy 31 dòng thuế
- 54 Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo 90 dòng thuế
- 55 Xơ sợi staple nhân tạo 118 dòng thuế
- 56 Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng 43 dòng thuế
- 57 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác 64 dòng thuế
- 58 Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu 86 dòng thuế
- 59 Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp 43 dòng thuế
- 60 Các loại hàng dệt kim hoặc móc 62 dòng thuế
- 61 Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc 131 dòng thuế
- 62 Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc 221 dòng thuế
- 63 Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn 91 dòng thuế
PHẦN XII GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI, GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THỒ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI Chương 64–67
- 64 Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên 60 dòng thuế
- 65 Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng 15 dòng thuế
- 66 Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên 7 dòng thuế
- 67 Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người 10 dòng thuế
PHẦN XIII SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỐM, SỨ (CERAMIC); THỦY TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THỦY TINH Chương 68–70
- 68 Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự 86 dòng thuế
- 69 Đồ gốm, sứ 61 dòng thuế
- 70 Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh 119 dòng thuế
PHẦN XIV NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI Chương 71–71
PHẦN XV KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN Chương 72–83
- 72 Sắt và thép 377 dòng thuế
- 73 Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép 277 dòng thuế
- 74 Đồng và các sản phẩm bằng đồng 79 dòng thuế
- 75 Niken và các sản phẩm bằng niken 19 dòng thuế
- 76 Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm 74 dòng thuế
- 77 0 dòng thuế
- 78 Chì và các sản phẩm bằng chì 12 dòng thuế
- 79 Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm 15 dòng thuế
- 80 Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc 12 dòng thuế
- 81 Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng 62 dòng thuế
- 82 Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản 73 dòng thuế
- 83 Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản 73 dòng thuế
PHẦN XVI MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN Chương 84–85
PHẦN XVII XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP Chương 86–89
- 86 Đầu máy, các phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường ray đường sắt hoặc tàu điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại 25 dòng thuế
- 87 Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng 1.066 dòng thuế
- 88 Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng 31 dòng thuế
- 89 Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi 66 dòng thuế
PHẦN XVIII DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ QUANG HỌC, NHIẾP ẢNH, ĐIỆN ẢNH, ĐO LƯỜNG, KIỂM TRA, CHÍNH XÁC, Y TẾ HOẶC PHẪU THUẬT; ĐỒNG HỒ THỜI GIAN VÀ ĐỒNG HỒ CÁ NHÂN; NHẠC CỤ; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG Chương 90–92
PHẦN XIX VŨ KHÍ VÀ ĐẠN; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG Chương 93–93
- 93 Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng 32 dòng thuế
PHẦN XX CÁC MẶT HÀNG KHÁC Chương 94–96
- 94 Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép 127 dòng thuế
- 95 Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng 75 dòng thuế
- 96 Các mặt hàng khác 110 dòng thuế
PHẦN XXI CÁC TÁC PHẨM NGHỆ THUẬT, ĐỒ SƯU TẦM VÀ ĐỒ CỔ Chương 97–97
- 97 Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ 19 dòng thuế