Biểu thuế xuất khẩu

Thuế xuất khẩu (Nghị định 26/2023/NĐ-CP và sửa đổi) và các biểu xuất khẩu ưu đãi CPTPP, EVFTA, UKVFTA từ BT2026.

Mã HSMô tả hàng hóaThuế xuất khẩuThuế XK ưu đãi CPTPPThuế XK ưu đãi EVFTAThuế XK ưu đãi UKVFTA
0301.11.10Cá sống / - Cá cảnh: / - - Cá nước ngọt: / - - - Cá bột 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.11.91Cá sống / - Cá cảnh: / - - Cá nước ngọt: / - - - Loại khác: / - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.11.92Cá sống / - Cá cảnh: / - - Cá nước ngọt: / - - - Loại khác: / - - - - Cá vàng (Carassius auratus) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.11.93Cá sống / - Cá cảnh: / - - Cá nước ngọt: / - - - Loại khác: / - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.11.95Cá sống / - Cá cảnh: / - - Cá nước ngọt: / - - - Loại khác: / - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.11.99Cá sống / - Cá cảnh: / - - Cá nước ngọt: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.19.10Cá sống / - Cá cảnh: / - - Loại khác: / - - - Cá bột 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.19.90Cá sống / - Cá cảnh: / - - Loại khác: / - - - Loại khác 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.91.00Cá sống / - Cá sống khác: / - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.92.00Cá sống / - Cá sống khác: / - - Cá chình (Anguilla spp.) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.93.21Cá sống / - Cá sống khác: / - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): / - - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus): / - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.93.22Cá sống / - Cá sống khác: / - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): / - - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus): / - - - - Cá bột 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.93.29Cá sống / - Cá sống khác: / - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): / - - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus): / - - - - Loại khác 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.93.31Cá sống / - Cá sống khác: / - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): / - - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): / - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.93.32Cá sống / - Cá sống khác: / - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): / - - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): / - - - - Cá bột 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.93.39Cá sống / - Cá sống khác: / - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): / - - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): / - - - - Loại khác 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.94.00Cá sống / - Cá sống khác: / - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.95.00Cá sống / - Cá sống khác: / - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.99.11Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: / - - - - Để nhân giống (SEN) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.99.19Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: / - - - - Loại khác 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.99.22Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá bột loại khác: / - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.99.23Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá bột loại khác: / - - - - Cá chép loại khác (SEN) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.99.24Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá bột loại khác: / - - - - Loại khác, để nhân giống 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.99.29Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá bột loại khác: / - - - - Loại khác 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.99.31Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột: / - - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.99.32Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột: / - - - - Cá măng biển, loại khác (SEN) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.99.33Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột: / - - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.99.34Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột: / - - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.99.35Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột: / - - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.99.36Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột: / - - - - Cá mú loại khác 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.99.41Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá nước ngọt khác: / - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.99.42Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá nước ngọt khác: / - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.99.49Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá nước ngọt khác: / - - - - Loại khác 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.99.50Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá biển khác 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0301.99.90Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0302.11.00Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0302.13.00Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0302.14.00Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0302.19.00Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Loại khác 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0302.21.00Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0302.22.00Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0302.23.00Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Cá bơn sole (Solea spp.) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0302.24.00Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Cá bơn turbots (Psetta maxima) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0302.29.00Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Loại khác 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0302.31.00Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0302.32.00Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0302.33.00Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0302.34.00Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0302.35.00Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu
0302.36.00Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) 0% Không có dữ liệu Không có dữ liệu Không có dữ liệu