Sơ đồ trang web
Sơ đồ trang web
Cây nội dung công khai của website, theo cấu trúc phân cấp.
sitemap.xml · 136 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- PHẦN I – ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT ›
- PHẦN II – CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT ›
- PHẦN III – CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOẶC VI SINH VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT ›
- PHẦN IV – THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI ›
- PHẦN V – KHOÁNG SẢN ›
- PHẦN VI – SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN ›
- PHẦN VII – PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU ›
- PHẦN VIII – DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; YÊN CƯƠNG VÀ BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG; HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ; CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ RUỘT CON TẰM) ›
- PHẦN IX – GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY ›
- PHẦN X – BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA); GIẤY VÀ BÌA VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG ›
- PHẦN XI – NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT ›
- PHẦN XII – GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI, GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THỒ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI ›
- PHẦN XIII – SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỐM, SỨ (CERAMIC); THỦY TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THỦY TINH ›
- PHẦN XIV – NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI ›
- PHẦN XV – KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN ›
- PHẦN XVI – MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN ›
- PHẦN XVII – XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP ›
- PHẦN XVIII – DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ QUANG HỌC, NHIẾP ẢNH, ĐIỆN ẢNH, ĐO LƯỜNG, KIỂM TRA, CHÍNH XÁC, Y TẾ HOẶC PHẪU THUẬT; ĐỒNG HỒ THỜI GIAN VÀ ĐỒNG HỒ CÁ NHÂN; NHẠC CỤ; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG ›
- PHẦN XIX – VŨ KHÍ VÀ ĐẠN; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG ›
- PHẦN XX – CÁC MẶT HÀNG KHÁC ›
- PHẦN XXI – CÁC TÁC PHẨM NGHỆ THUẬT, ĐỒ SƯU TẦM VÀ ĐỒ CỔ ›
-
- ACFTA – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2022 - 2027
- ATIGA – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN giai đoạn 2022 – 2027
- AJCEP – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2022 - 2023 - 2024 - 2025 - 2026 - 2027 - 2028
- VJEPA – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2022 – 2028
- AKFTA – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2022 - 2017
- AANZFTA – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Khu vực Thương mại tự do ASEAN – Ốt-xtrây-lin – Niu Di lân giai đoạn 2022 - 2027
- AIFTA – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2022 - 2027
- VKFTA – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam – Hàn Quốc giai đoạn 2022 - 2027
- VCFTA – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê giai đoạn 2022 - 2027
- VN-EAEU – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á-Âu và các quốc gia thành viên giai đoạn 2022 - 2027
- VNCU – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Cuba
- AHKFTA – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Hồng Kông, Trung Quốc giai đoạn 2022 - 2027
- EVFTA – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam -Liên minh Châu Âu
- UKVFTA – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len
- VN-LAO – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Lào
- VN-CAM – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Camphuchia
- CPTPP – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 - 2027
- RCEP – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Hiệp định Kinh tế Toàn diện Khu vực giai đoạn 2022 - 2027
- VIFTA – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam – I-xra-en (VIFTA)
-
- 🇧🇳 Bru-nây
- 🇰🇭 Campuchia
- 🇮🇩 In-đô-nê-xi-a
- 🇱🇦 Lào
- 🇲🇾 Ma-lai-xi-a
- 🇲🇲 Mi-an-ma
- 🇵🇭 Phi-líp-pin
- 🇸🇬 Xin-ga-po
- 🇹🇭 Thái Lan
- 🇨🇳 Trung Quốc
- 🇭🇰 Hồng Kông (Trung Quốc)
- 🇯🇵 Nhật Bản
- 🇰🇷 Hàn Quốc
- 🇹🇼 Đài Loan (Trung Quốc)
- 🇮🇳 Ấn Độ
- 🇦🇺 Ô-xtrây-li-a
- 🇳🇿 Niu Di-lân
- 🇨🇦 Ca-na-đa
- 🇲🇽 Mê-hi-cô
- 🇵🇪 Pê-ru
- 🇨🇱 Chi-lê
- 🇨🇺 Cu-ba
- 🇺🇸 Hoa Kỳ
- 🇧🇷 Bra-xin
- +47 · Xem chi tiết ›
-
- Kết cấu thép ›
- Thép & Kim loại ›
- Vật liệu xây dựng ›
- Máy móc thiết bị ›
- Thiết bị điện ›
- Điện tử ›
- Điều hòa thông gió (HVAC) ›
- Ô tô ›
- Nông nghiệp ›
- Thực phẩm & Đồ uống ›
- Hóa chất ›
- Nhựa ›
- Cao su ›
- Dệt may ›
- Giày dép ›
- Gỗ & Nội thất ›
- Năng lượng tái tạo ›
- Thiết bị y tế ›
- Thiết bị hàng hải ›
- Hàng không ›
- Khai khoáng ›
- Hàng tiêu dùng ›
-
Biểu thuế & hướng dẫn 9 Xem chi tiết ›
-
- 31/2022/TT-BTC – Danh mục hàng hóa XNK
- 26/2023/NĐ-CP – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi | Biểu thuế xuất khẩu
- 65/2017/TT-BTC – Danh mục hàng hóa XNK (văn bản bị sửa đổi/thay thế)
- 15/2023/QĐ-TTg – Biểu thuế nhập khẩu thông thường
- 45/2017/QĐ-TTg – Biểu thuế nhập khẩu thông thường (văn bản bị sửa đổi/thay thế)
- 144/2024/NĐ-CP – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi | Biểu thuế xuất khẩu
- 21/2025/NĐ-CP – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
- 73/2025/NĐ-CP – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
- 199/2025/NĐ-CP – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi | Biểu thuế xuất khẩu
- 72/2026/NĐ-CP – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
- 57/2020/NĐ-CP – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (văn bản bị sửa đổi/thay thế) | Biểu thuế xuất khẩu (văn bản bị sửa đổi/…
- 174/2025/NĐ-CP – Biểu thuế giá trị gia tăng
- 181/2025/NĐ-CP – Biểu thuế giá trị gia tăng
- 118/2022/NĐ-CP – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2022 - 2027
- 153/2017/NĐ-CP – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2022 - 2027 (văn bản bị sửa đổi/th…
- 126/2022/NĐ-CP – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN giai đoạn 2022 – 2027
- 156/2017/NĐ-CP – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN giai đoạn 2022 – 2027 (văn bản bị sửa đổi/thay thế)
- 120/2022/NĐ-CP – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2022 - 2023 - 2024 - 2025 - 2026 - 2…
- 160/2017/NĐ-CP – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2022 - 2023 - 2024 - 2025 - 2026 - 2…
- 124/2022/NĐ-CP – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2022 – 2028
- 155/2017/NĐ-CP – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2022 – 2028 (văn bản bị sửa đổi/t…
- 119/2022/NĐ-CP – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2022 - 2017
- 157/2017/NĐ-CP – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2022 - 2017 (văn bản bị sửa đổi/thay…
- 121/2022/NĐ-CP – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Khu vực Thương mại tự do ASEAN – Ốt-xtrây-lin – Niu Di lân giai…
- +131 · Xem chi tiết ›
-
- Hướng dẫn toàn diện loại hình Sản xuất xuất khẩu (SXXK)
- A11 – Nhập kinh doanh tiêu dùng
- A12 – Nhập kinh doanh sản xuất
- A21 – Chuyển tiêu thụ nội địa từ nguồn tạm nhập
- A31 – Nhập khẩu hàng hóa đã xuất khẩu
- A41 – Nhập kinh doanh của doanh nghiệp thực hiện quyền nhập khẩu
- A42 – Thay đổi mục đích sử dụng hoặc chuyển tiêu thụ nội địa từ các loại hình khác, trừ tạm nhập
- A43 – Nhập khẩu hàng hóa thuộc Chương trình ưu đãi thuế
- A44 – Tạm nhập hàng hóa bán tại cửa hàng miễn thuế
- E11 – Nhập nguyên liệu của DNCX từ nước ngoài
- E13 – Nhập hàng hóa khác vào DNCX
- E15 – Nhập nguyên liệu, vật tư của DNCX từ nội địa
- E21 – Nhập nguyên liệu, vật tư để gia công cho thương nhân nước ngoài
- E23 – Nhập nguyên liệu, vật tư gia công từ hợp đồng khác chuyển sang
- E31 – Nhập nguyên liệu sản xuất xuất khẩu
- E33 – Nhập nguyên liệu, vật tư vào kho bảo thuế
- E41 – Nhập sản phẩm thuê gia công ở nước ngoài
- G11 – Tạm nhập hàng kinh doanh tạm nhập tái xuất
- G12 – Tạm nhập máy móc, thiết bị phục vụ dự án có thời hạn
- G13 – Tạm nhập miễn thuế
- G14 – Tạm nhập khác
- G51 – Tái nhập hàng hóa đã tạm xuất
- C11 – Hàng nước ngoài gửi kho ngoại quan
- C21 – Hàng đưa vào khu phi thuế quan
- +17 · Xem chi tiết ›
-
- WTO / GATT 1994 – Hiệp định Marrakesh thành lập WTO và GATT 1994
- WTO TFA – Hiệp định Tạo thuận lợi thương mại (TFA)
- WTO Customs Valuation – Hiệp định Trị giá hải quan (Điều VII GATT)
- WTO Rules of Origin – Hiệp định Quy tắc xuất xứ
- WTO TBT & SPS – Hiệp định về Hàng rào kỹ thuật (TBT) và Kiểm dịch động thực vật (SPS)
- WTO ADA / SCM / Safeguards – Các hiệp định Chống bán phá giá, Trợ cấp và Tự vệ
- HS Convention – Công ước quốc tế về Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS)
- Revised Kyoto Convention – Công ước Kyoto sửa đổi về đơn giản hóa và hài hòa thủ tục hải quan
- WCO SAFE Framework – Khung tiêu chuẩn SAFE bảo đảm an ninh và tạo thuận lợi thương mại toàn cầu
- CISG 1980 – Công ước Liên Hợp Quốc về Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế (CISG)
- Incoterms® 2020 – Điều kiện thương mại quốc tế Incoterms® 2020
- UCP 600 – Quy tắc thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ (UCP 600)
- ISPM 15 – ISPM 15 – Quy định vật liệu đóng gói bằng gỗ trong thương mại quốc tế
- SOLAS VGM – SOLAS – Xác nhận khối lượng toàn bộ container (VGM)
- CTU Code – Bộ quy tắc thực hành đóng hàng vào đơn vị vận tải (CTU Code)
- ISO 28000 – ISO 28000 – Hệ thống quản lý an ninh chuỗi cung ứng
- ISO 9001:2015 – ISO 9001:2015 – Hệ thống quản lý chất lượng
- ISO 14001:2015 – ISO 14001:2015 – Hệ thống quản lý môi trường
- ISO 45001:2018 – ISO 45001:2018 – Hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
- ISO 3834-2 – ISO 3834-2 – Yêu cầu chất lượng hàn nóng chảy kim loại (toàn diện)
- EN 1090-1 / EN 1090-2 – EN 1090 – Thi công kết cấu thép và nhôm; đánh giá sự phù hợp (CE)
- EN 10204 – EN 10204 – Các loại tài liệu kiểm tra sản phẩm kim loại
- AISC 360 – AISC 360 – Tiêu chuẩn thiết kế công trình kết cấu thép (Hoa Kỳ)
- AWS D1.1/D1.1M – AWS D1.1 – Quy phạm hàn kết cấu thép
- +7 · Xem chi tiết ›