- Nghĩa tiếng Việt
- Hạn ngạch thuế quan
- Nghĩa tiếng Anh
- Tariff quota
- Viết tắt
- TRQ
- Từ đồng nghĩa
- TRQ, hạn ngạch, NHN, THN
Định nghĩa
Cơ chế áp thuế suất thấp cho lượng hàng trong hạn ngạch và thuế suất cao hơn cho lượng ngoài hạn ngạch.
Giải thích
Trong biểu thuế, ký hiệu “(NHN: x)” là thuế suất ngoài hạn ngạch; “(THN)” là trong hạn ngạch.
Ví dụ
Đường 1701: 0 (NHN: 50) trong AANZFTA.
Thuật ngữ liên quan
Văn bản liên quan
- 12/2018/TT-BCT Đang hiệu lực (theo nguồn)