Chương 13 · Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
1301
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam)
Lac; natural gums, resins, gum-resins and oleoresins (for example, balsams)
4 dòng thuế thuộc 1301
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1301.20.00 | Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) / - Gôm Ả rập | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1301.90.30 | Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) / - Loại khác: / - - Nhựa cây gai dầu | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1301.90.40 | Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) / - Loại khác: / - - Nhựa cánh kiến đỏ | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1301.90.90 | Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |