Chương 16 · Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng

1604.13

Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:

Prepared or preserved fish; caviar and caviar substitutes prepared from fish eggs / - Fish, whole or in pieces, but not minced: / - - Sardines, sardinella and brisling or sprats:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 2194 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 1604.13

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
1604.13.11Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá / - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: / - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: / - - - Từ cá trích dầu: / - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1604.13.19Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá / - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: / - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: / - - - Từ cá trích dầu: / - - - - Loại kháckg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1604.13.91Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá / - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: / - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: / - - - Loại khác: / - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1604.13.99Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá / - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: / - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)