Chương 16 · Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
1604.13
Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:
Prepared or preserved fish; caviar and caviar substitutes prepared from fish eggs / - Fish, whole or in pieces, but not minced: / - - Sardines, sardinella and brisling or sprats:
4 dòng thuế thuộc 1604.13
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1604.13.11 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá / - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: / - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: / - - - Từ cá trích dầu: / - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1604.13.19 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá / - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: / - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: / - - - Từ cá trích dầu: / - - - - Loại khác | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1604.13.91 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá / - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: / - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: / - - - Loại khác: / - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1604.13.99 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá / - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: / - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |