Chương 16 · Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
1604.14
Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):
Prepared or preserved fish; caviar and caviar substitutes prepared from fish eggs / - Fish, whole or in pieces, but not minced: / - - Tunas, skipjack tuna and bonito (Sarda spp.):
4 dòng thuế thuộc 1604.14
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1604.14.11 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá / - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: / - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): / - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: / - - - - Từ cá ngừ đại dương | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1604.14.19 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá / - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: / - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): / - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: / - - - - Loại khác | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1604.14.91 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá / - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: / - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): / - - - Loại khác: / - - - - Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN) | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1604.14.99 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá / - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: / - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |