Chương 16 · Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
1605.10
Cua, ghẹ:
Crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, prepared or preserved / - Crab:
5 dòng thuế thuộc 1605.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1605.10.11 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản / - Cua, ghẹ: / - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: / - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1605.10.12 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản / - Cua, ghẹ: / - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: / - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae) | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1605.10.13 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản / - Cua, ghẹ: / - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: / - - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae) | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1605.10.14 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản / - Cua, ghẹ: / - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: / - - - Loại khác | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1605.10.90 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản / - Cua, ghẹ: / - - Loại khác | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |