Chương 16 · Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
1605.54
Mực nang và mực ống:
Crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, prepared or preserved / - Molluscs: / - - Cuttle fish and squid:
2 dòng thuế thuộc 1605.54
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1605.54.10 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản / - Động vật thân mềm: / - - Mực nang và mực ống: / - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1605.54.90 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản / - Động vật thân mềm: / - - Mực nang và mực ống: / - - - Loại khác | kg | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |