Chương 16 · Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
1605.57
Bào ngư:
Crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, prepared or preserved / - Molluscs: / - - Abalone:
2 dòng thuế thuộc 1605.57
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1605.57.10 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản / - Động vật thân mềm: / - - Bào ngư: / - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1605.57.90 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản / - Động vật thân mềm: / - - Bào ngư: / - - - Loại khác | kg | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |