Chương 18 · Ca cao và các chế phẩm từ ca cao

1803.10.00

Chưa khử chất béo

  1. 1803 Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo
  2. - Chưa khử chất béo

Cocoa paste, whether or not defatted / - Not defatted

Đơn vị: kg Cấp: Dòng thuế 8 số Nguồn: BT2026 dòng 2346 SOURCE

Thuế áp dụng năm 2026

Nguồn: biểu thuế tổng hợp BT2026 (cập nhật 05/04/2026)
Thuế NK thông thường 15% 15/2023/QĐ-TTg · 15/07/2023
Thuế NK ưu đãi (MFN) 10% 26/2023/NĐ-CP · 15/07/2023
Thuế GTGT (VAT) 8 / 10 (nhiều mức) 181/2025/NĐ-CP · 01/07/2025
Thuế tiêu thụ đặc biệt Không có dữ liệu
Thuế bảo vệ môi trường Không có dữ liệu
Thuế xuất khẩu Không có dữ liệu

Thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) – 2026

FTAThuế suấtCăn cứ dữ liệuChứng từ xuất xứVăn bảnTrạng thái
AANZFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
AANZ 121/2022/NĐ-CP Thuế suất %
ACFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
E 118/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AHKFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
AHK 123/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AIFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
01/01/2026 - 31/12/2026
AI 122/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AJCEP 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
01/4/2026 - 31/3/2027
AJ 120/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AKFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
AK 119/2022/NĐ-CP Thuế suất %
ATIGA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
D 126/2022/NĐ-CP Thuế suất %
CPTPP 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
(VI)
CPTPP 115/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục A)
BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, SG, TH
0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục B)
AU
0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục C)
CN
0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục D)
JP
0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục E)
KR
0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục F)
NZ
0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VCFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
VC 112/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VJEPA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
01/4/2026 - 31/3/2027
JV · Form VJ 124/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VKFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
VK 125/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VN-EAEU 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
EAV 113/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VN-LAO 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026 S 206/2025/NĐ-CP Thuế suất %
EVFTA 1,2% Biểu tổng hợp BT2026
2026
EUR.1 116/2022/NĐ-CP Thuế suất %
UKVFTA 1,2% Biểu tổng hợp BT2026
2026
EUR.1 117/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VIFTA 7% Biểu tổng hợp BT2026
2026
Form VI (verify) 131/2024/NĐ-CP Thuế suất %
VN-CAM Không có dữ liệu Không có dữ liệu S 56/2026/NĐ-CP Không có dữ liệu
VNCU Không có dữ liệu Không có dữ liệu VNCB · Form VC (Cuba) 114/2022/NĐ-CP Không có dữ liệu

Thuế suất công bố không đồng nghĩa với việc hàng hóa đủ điều kiện hưởng. Cần đáp ứng quy tắc xuất xứ và có chứng từ hợp lệ.

Chạy Smart Tariff Advisory So sánh FTA Tính thuế

Lịch sử / lộ trình thuế suất theo năm

Từ các worksheet biểu thuế FTA 2022–2027
FTACác kỳ áp dụng
ACFTA
AC · dòng 2353
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
ATIGA
AT · dòng 2314
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
AJCEP
AJ · dòng 2352
30/12/2022 - 31/3/20230% 01/4/2023 - 31/3/20240% 01/4/2024 - 31/3/20250% 01/4/2025 - 31/3/20260% 01/4/2026 - 31/3/20270% 01/4/2027 - 31/3/20280%
VJEPA
VJ · dòng 2354
30/12/2022 - 31/3/20230% 01/4/2023 - 31/3/20240% 01/4/2024 - 31/3/20250% 01/4/2025 - 31/3/20260% 01/4/2026 - 31/3/20270% 01/4/2027 - 31/3/20280%
AKFTA
AK · dòng 2356
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Thuế suất kèm loại trừ: 0
AANZFTA
AANZ · dòng 2320
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Cột thuế suất F (ẩn): 0
AIFTA
AI · dòng 2316
30/12/20220% 31/12/2022 - 30/12/20230% 31/12/2023 - 30/12/20240% 31/12/2024 - 31/12/20250% 01/01/2026 - 31/12/20260% 01/01/2027 - 31/12/20270%
VKFTA
VK · dòng 2314
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
VCFTA
VC · dòng 2363
20222% 20231% 20240% 20250% 20260% 20270%
VN-EAEU
EAV · dòng 2356
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
AHKFTA
AKH · dòng 2368
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
EVFTA
EV-NK · dòng 2335
20226,2% 20235% 20243,7% 20252,5% 20261,2% 20270%
Cờ thay đổi (cột phụ): X
UKVFTA
UKV · dòng 2337
20226,2% 20235% 20243,7% 20252,5% 20261,2% 20270%
Cờ thay đổi (cột phụ): X
CPTPP
CPTPP · dòng 2333
(I) → 2021*5% (II) → 2022*3,7% (III) → 2023*2,5% (IV) → 2024*1,2% (V) → 2025*0% (VI) → 2026*0% (VII) → 2027*0%
RCEP A
RCEPT-A · dòng 2354
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
RCEP B
B · dòng 2354
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
RCEP C
C · dòng 2354
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
RCEP D
D · dòng 2354
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
RCEP E
E · dòng 2357
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
RCEP F
F · dòng 2354
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
VIFTA
VI · dòng 2198
20249% 20258% 20267% 20276%
Cột phụ J: 8

* Kỳ CPTPP (I)–(VII) được quy đổi sang năm bằng cách đối chiếu với BT2026 (dữ liệu DERIVED – cần xác minh).

Khuyến cáo & cảnh báo

Đánh giá chung (chưa xét nước xuất xứ). Chạy Smart Tariff Advisory để có đánh giá theo xuất xứ.

VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
Mô tả
Cột VAT ghi “8/10”.
Căn cứ pháp lý
181/2025/NĐ-CP
Khuyến nghị
Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
Mô tả
File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 1803.10.00. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
Khuyến nghị
Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
Mô tả
Thuế suất MFN 10% của mã 1803.10.00 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N2346), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý
26/2023/NĐ-CP
Khuyến nghị
Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
Trạng thái xác minh
Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn

Chú giải chương

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Chế phẩm thực phẩm có hàm lượng trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16);

(b) Các chế phẩm thuộc các nhóm 04.03, 19.01, 19.02, 19.04, 19.05, 21.05, 22.02, 22.08, 30.03 hoặc 30.04.

2. Nhóm 18.06 bao gồm các loại kẹo đường có chứa ca cao và các loại chế phẩm thực phẩm khác chứa ca cao, trừ các chế phẩm thuộc các nhóm đã ghi trong Chú giải 1 Chương này.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022