Chương 24 · Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
2402
Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
Cigars, cheroots, cigarillos and cigarettes, of tobacco or of tobacco substitutes
6 dòng thuế thuộc 2402
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2402.10.00 | Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá / - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá | kg | 150% | 100% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2402.20.10 | Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá / - Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá: / - - Thuốc lá Bi-đi (Beedies) (SEN) | kg | 202,5% | 135% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2402.20.20 | Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá / - Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá: / - - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương (SEN) | kg | 202,5% | 135% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2402.20.90 | Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá / - Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá: / - - Loại khác | kg | 202,5% | 135% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2402.90.10 | Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá / - Loại khác: / - - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá | kg | 202,5% | 135% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2402.90.20 | Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá / - Loại khác: / - - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá | kg | 202,5% | 135% | 10 / 8 (nhiều mức) |