Chương 32 · Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
3201
Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
Tanning extracts of vegetable origin; tannins and their salts, ethers, esters and other derivatives
3 dòng thuế thuộc 3201
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3201.10.00 | Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng / - Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3201.20.00 | Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng / - Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3201.90.00 | Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng / - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |