Chương 32 · Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực

3206.49

Loại khác:

Other colouring matter; preparations as specified in Note 3 to this Chapter other than those of heading 32.03, 32.04 or 32.05; inorganic products of a kind used as luminophores, whether or not chemically defined / - Other colouring matter and other preparations: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 4834 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 3206.49

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3206.49.11Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Chất màu khác và các chế phẩm khác: / - - Loại khác: / - - - Các chế phẩm: / - - - - Của các chất màu vô cơ từ hợp chất cađimi hoặc hexacyanoferrates (ferrocyanides và ferricyanides)kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3206.49.19Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Chất màu khác và các chế phẩm khác: / - - Loại khác: / - - - Các chế phẩm: / - - - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3206.49.90Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Chất màu khác và các chế phẩm khác: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)