Chương 32 · Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực

3207.20

Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự:

Prepared pigments, prepared opacifiers and prepared colours, vitrifiable enamels and glazes, engobes (slips), liquid lustres and similar preparations, of a kind used in the ceramic, enamelling or glass industry; glass frit and other glass, in the form of powder, granules or flakes / - Vitrifiable enamels and glazes, engobes (slips) and similar preparations:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 4844 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 3207.20

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3207.20.10Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy / - Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự: / - - Frit men (phối liệu men) (SEN)kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3207.20.90Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy / - Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự: / - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)