Chương 32 · Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực

3210

Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da

Other paints and varnishes (including enamels, lacquers and distempers); prepared water pigments of a kind used for finishing leather

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 4876 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 3210

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3210.00.10Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da / - Vecni (kể cả dầu bóng)kg/lít 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3210.00.20Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da / - Màu keokg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3210.00.30Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da / - Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện dakg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3210.00.91Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da / - Loại khác: / - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)kg/lít 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3210.00.99Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da / - Loại khác: / - - Loại kháckg/lít 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)