Chương 32 · Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
3210
Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da
Other paints and varnishes (including enamels, lacquers and distempers); prepared water pigments of a kind used for finishing leather
5 dòng thuế thuộc 3210
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3210.00.10 | Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da / - Vecni (kể cả dầu bóng) | kg/lít | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3210.00.20 | Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da / - Màu keo | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3210.00.30 | Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da / - Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3210.00.91 | Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da / - Loại khác: / - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) | kg/lít | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3210.00.99 | Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da / - Loại khác: / - - Loại khác | kg/lít | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |