Chương 40 · Cao su và các sản phẩm bằng cao su
4001.29
Loại khác:
Natural rubber, balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums, in primary forms or in plates, sheets or strip / - Natural rubber in other forms: / - - Other:
10 dòng thuế thuộc 4001.29
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4001.29.10 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.29.20 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Crếp từ mủ cao su (SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.29.30 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Crếp làm đế giày (SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.29.50 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Crếp loại khác | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.29.60 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Cao su chế biến cao cấp | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.29.70 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Váng cao su | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.29.80 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.29.94 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, dạng nguyên sinh: / - - - - Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.29.96 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, dạng nguyên sinh: / - - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.29.99 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |