Chương 40 · Cao su và các sản phẩm bằng cao su

4002.19

Loại khác:

Synthetic rubber and factice derived from oils, in primary forms or in plates, sheets or strip; mixtures of any product of heading 40.01 with any product of this heading, in primary forms or in plates, sheets or strip / - Styrene-butadiene rubber (SBR); carboxylated styrene-butadiene rubber (XSBR): / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 6323 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 4002.19

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4002.19.10Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hóa (XSBR): / - - Loại khác: / - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộnkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4002.19.90Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hóa (XSBR): / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)