Chương 40 · Cao su và các sản phẩm bằng cao su
4008
Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
Plates, sheets, strip, rods and profile shapes, of vulcanised rubber other than hard rubber
10 dòng thuế thuộc 4008
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4008.11.10 | Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng / - Từ cao su xốp: / - - Dạng tấm, tờ và dải: / - - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt | kg/m2/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4008.11.20 | Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng / - Từ cao su xốp: / - - Dạng tấm, tờ và dải: / - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường | kg/m2/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4008.11.90 | Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng / - Từ cao su xốp: / - - Dạng tấm, tờ và dải: / - - - Loại khác | kg/m2/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4008.19.00 | Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng / - Từ cao su xốp: / - - Loại khác | kg/m2/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4008.21.10 | Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng / - Từ cao su không xốp: / - - Dạng tấm, tờ và dải: / - - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt | kg/m2/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4008.21.20 | Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng / - Từ cao su không xốp: / - - Dạng tấm, tờ và dải: / - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường | kg/m2/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4008.21.30 | Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng / - Từ cao su không xốp: / - - Dạng tấm, tờ và dải: / - - - Băng chắn nước (SEN) | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4008.21.40 | Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng / - Từ cao su không xốp: / - - Dạng tấm, tờ và dải: / - - - Tờ cao su dùng làm đế giày | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4008.21.90 | Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng / - Từ cao su không xốp: / - - Dạng tấm, tờ và dải: / - - - Loại khác | kg/m2/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4008.29.00 | Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng / - Từ cao su không xốp: / - - Loại khác | kg/m2/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |