Chương 40 · Cao su và các sản phẩm bằng cao su

4012

Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su

Retreaded or used pneumatic tyres of rubber; solid or cushion tyres, tyre treads and tyre flaps, of rubber

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 6467 SOURCE

30 dòng thuế thuộc 4012

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4012.11.00Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp đắp lại: / - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.12.10Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp đắp lại: / - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries): / - - - Chiều rộng không quá 450 mmchiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.12.90Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp đắp lại: / - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries): / - - - Loại khácchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.13.00Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp đắp lại: / - - Loại sử dụng cho phương tiện baychiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.19.20Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp đắp lại: / - - Loại khác: / - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.19.30Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp đắp lại: / - - Loại khác: / - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.19.41Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp đắp lại: / - - Loại khác: / - - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87: / - - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệpchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.19.49Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp đắp lại: / - - Loại khác: / - - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87: / - - - - Loại khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.19.90Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp đắp lại: / - - Loại khác: / - - - Loại khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.20.10Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: / - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.20.21Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: / - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries): / - - - Chiều rộng không quá 450 mmchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.20.29Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: / - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries): / - - - Loại khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.20.30Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: / - - Loại sử dụng cho phương tiện baychiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.20.40Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: / - - Loại dùng cho xe môtôchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.20.50Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: / - - Loại dùng cho xe đạpchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.20.60Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: / - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.20.71Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: / - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87: / - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệpchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.20.79Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: / - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87: / - - - Loại khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.20.80Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: / - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.20.91Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: / - - Loại khác: / - - - Lốp trơn (SEN)chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.20.99Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: / - - Loại khác: / - - - Loại khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.90.14Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Loại khác: / - - Lốp đặc: / - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mmkg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.90.17Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Loại khác: / - - Lốp đặc: / - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mmkg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.90.19Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Loại khác: / - - Lốp đặc: / - - - Loại kháckg/chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.90.21Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Loại khác: / - - Lốp nửa đặc: / - - - Chiều rộng không quá 450 mmkg/chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.90.22Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Loại khác: / - - Lốp nửa đặc: / - - - Có chiều rộng trên 450 mmkg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.90.71Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Loại khác: / - - Hoa lốp đắp lại: / - - - Chiều rộng không quá 450 mm (SEN)kg/chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.90.72Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Loại khác: / - - Hoa lốp đắp lại: / - - - Có chiều rộng trên 450 mm (SEN)kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.90.80Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Loại khác: / - - Lót vànhkg/chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
4012.90.90Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Loại khác: / - - Loại kháckg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)