Chương 40 · Cao su và các sản phẩm bằng cao su
4012
Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su
Retreaded or used pneumatic tyres of rubber; solid or cushion tyres, tyre treads and tyre flaps, of rubber
30 dòng thuế thuộc 4012
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4012.11.00 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp đắp lại: / - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.12.10 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp đắp lại: / - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries): / - - - Chiều rộng không quá 450 mm | chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.12.90 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp đắp lại: / - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries): / - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.13.00 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp đắp lại: / - - Loại sử dụng cho phương tiện bay | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.19.20 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp đắp lại: / - - Loại khác: / - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.19.30 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp đắp lại: / - - Loại khác: / - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.19.41 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp đắp lại: / - - Loại khác: / - - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87: / - - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.19.49 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp đắp lại: / - - Loại khác: / - - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87: / - - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.19.90 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp đắp lại: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.20.10 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: / - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.20.21 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: / - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries): / - - - Chiều rộng không quá 450 mm | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.20.29 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: / - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries): / - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.20.30 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: / - - Loại sử dụng cho phương tiện bay | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.20.40 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: / - - Loại dùng cho xe môtô | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.20.50 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: / - - Loại dùng cho xe đạp | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.20.60 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: / - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.20.71 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: / - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87: / - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.20.79 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: / - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87: / - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.20.80 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: / - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.20.91 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: / - - Loại khác: / - - - Lốp trơn (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.20.99 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.90.14 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Loại khác: / - - Lốp đặc: / - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.90.17 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Loại khác: / - - Lốp đặc: / - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.90.19 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Loại khác: / - - Lốp đặc: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.90.21 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Loại khác: / - - Lốp nửa đặc: / - - - Chiều rộng không quá 450 mm | kg/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.90.22 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Loại khác: / - - Lốp nửa đặc: / - - - Có chiều rộng trên 450 mm | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.90.71 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Loại khác: / - - Hoa lốp đắp lại: / - - - Chiều rộng không quá 450 mm (SEN) | kg/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.90.72 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Loại khác: / - - Hoa lốp đắp lại: / - - - Có chiều rộng trên 450 mm (SEN) | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.90.80 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Loại khác: / - - Lót vành | kg/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4012.90.90 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su / - Loại khác: / - - Loại khác | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |