Chương 40 · Cao su và các sản phẩm bằng cao su
4013.10
Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:
Inner tubes, of rubber / - Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars), buses or lorries:
4 dòng thuế thuộc 4013.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4013.10.11 | Săm các loại, bằng cao su / - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng: / - - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua): / - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm | chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4013.10.19 | Săm các loại, bằng cao su / - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng: / - - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua): / - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4013.10.21 | Săm các loại, bằng cao su / - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng: / - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries): / - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm | chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4013.10.29 | Săm các loại, bằng cao su / - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng: / - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries): / - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |