Chương 40 · Cao su và các sản phẩm bằng cao su

4015.12

Loại dùng cho các mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y:

Articles of apparel and clothing accessories (including gloves, mittens and mitts), for all purposes, of vulcanised rubber other than hard rubber / - Gloves, mittens and mitts: / - - Of a kind used for medical, surgical, dental or veterinary purposes:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 6540 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 4015.12

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4015.12.10Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng / - Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay: / - - Loại dùng cho các mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y: / - - - Bằng cao su tự nhiên lưu hóakg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4015.12.90Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng / - Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay: / - - Loại dùng cho các mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y: / - - - Bằng cao su lưu hóa kháckg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)