Chương 42 · Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)

4202.99.90

Loại khác

  1. 4202 Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy
  2. - Loại khác:
  3. 4202.99 - - Loại khác:
  4. - - - Loại khác

Trunks, suit-cases, vanity-cases, executive-cases, brief-cases, school satchels, spectacle cases, binocular cases, camera cases, musical instrument cases, gun cases, holsters and similar containers; travelling-bags, insulated food or beverages bags, toilet bags, rucksacks, handbags, shopping-bags, wallets, purses, map-cases, cigarette-cases, tobacco-pouches, tool bags, sports bags, bottle-cases, jewellery boxes, powder-boxes, cutlery cases and similar containers, of leather or of composition leather, of sheeting of plastics, of textile materials, of vulcanised fibre or of paperboard, or wholly or mainly covered with such materials or with paper / - Other: / - - Other: / - - - Other

Đơn vị: kg/chiếc Cấp: Dòng thuế 8 số Nguồn: BT2026 dòng 6730 SOURCE

Thuế áp dụng năm 2026

Nguồn: biểu thuế tổng hợp BT2026 (cập nhật 05/04/2026)
Thuế NK thông thường 37,5% 15/2023/QĐ-TTg · 15/07/2023
Thuế NK ưu đãi (MFN) 25% 26/2023/NĐ-CP · 15/07/2023
Thuế GTGT (VAT) 8 / 10 (nhiều mức) 181/2025/NĐ-CP · 01/07/2025
Thuế tiêu thụ đặc biệt Không có dữ liệu
Thuế bảo vệ môi trường Không có dữ liệu
Thuế xuất khẩu Không có dữ liệu

Thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) – 2026

FTAThuế suấtCăn cứ dữ liệuChứng từ xuất xứVăn bảnTrạng thái
AANZFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
AANZ 121/2022/NĐ-CP Thuế suất %
ACFTA 0% (trừ KH) Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
E 118/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AIFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
01/01/2026 - 31/12/2026
AI 122/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AJCEP 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
01/4/2026 - 31/3/2027
AJ 120/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AKFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
AK 119/2022/NĐ-CP Thuế suất %
ATIGA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
D 126/2022/NĐ-CP Thuế suất %
CPTPP 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
(VI)
CPTPP 115/2022/NĐ-CP Thuế suất %
EVFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
EUR.1 116/2022/NĐ-CP Thuế suất %
UKVFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
EUR.1 117/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VCFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
VC 112/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VKFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
VK 125/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VN-EAEU 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
EAV 113/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VN-LAO 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026 S 206/2025/NĐ-CP Thuế suất %
AHKFTA 5% Biểu tổng hợp BT2026
2026
AHK 123/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VIFTA 14,3% Biểu tổng hợp BT2026
2026
Form VI (verify) 131/2024/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục A)
BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, SG, TH
12,5 / 0 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
RCEP (Phụ lục B)
AU
12,5 / 0 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
RCEP (Phụ lục C)
CN
12,5 / 0 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
RCEP (Phụ lục D)
JP
13,6 / 0 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
RCEP (Phụ lục E)
KR
12,5 / 0 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
RCEP (Phụ lục F)
NZ
12,5 / 0 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
VJEPA 0 / 0 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
01/4/2026 - 31/3/2027
JV · Form VJ 124/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
VN-CAM Không có dữ liệu Không có dữ liệu S 56/2026/NĐ-CP Không có dữ liệu
VNCU Không có dữ liệu Không có dữ liệu VNCB · Form VC (Cuba) 114/2022/NĐ-CP Không có dữ liệu

Thuế suất công bố không đồng nghĩa với việc hàng hóa đủ điều kiện hưởng. Cần đáp ứng quy tắc xuất xứ và có chứng từ hợp lệ.

Chạy Smart Tariff Advisory So sánh FTA Tính thuế

Lịch sử / lộ trình thuế suất theo năm

Từ các worksheet biểu thuế FTA 2022–2027
FTACác kỳ áp dụng
ACFTA
AC · dòng 6520
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Nước không được hưởng: KH
ATIGA
AT · dòng 6475
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
Quy tắc mặt hàng cụ thể: RVC40 hoặc CC
AJCEP
AJ · dòng 6525
30/12/2022 - 31/3/20233% 01/4/2023 - 31/3/20240% 01/4/2024 - 31/3/20250% 01/4/2025 - 31/3/20260% 01/4/2026 - 31/3/20270% 01/4/2027 - 31/3/20280%
VJEPA
VJ · dòng 6523
30/12/2022 - 31/3/2023Không có dữ liệu 01/4/2023 - 31/3/2024Không có dữ liệu 01/4/2024 - 31/3/2025Không có dữ liệu 01/4/2025 - 31/3/2026Không có dữ liệu 01/4/2026 - 31/3/2027Không có dữ liệu 01/4/2027 - 31/3/2028Không có dữ liệu
AKFTA
AK · dòng 6527
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
GIC: GIC Thuế suất kèm loại trừ: 0
AANZFTA
AANZ · dòng 6481
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Cột thuế suất F (ẩn): 0
AIFTA
AI · dòng 6483
30/12/20220% 31/12/2022 - 30/12/20230% 31/12/2023 - 30/12/20240% 31/12/2024 - 31/12/20250% 01/01/2026 - 31/12/20260% 01/01/2027 - 31/12/20270%
VKFTA
VK · dòng 6503
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
VCFTA
VC · dòng 6556
20225% 20233% 20240% 20250% 20260% 20270%
VN-EAEU
EAV · dòng 6538
20226,8% 20234,5% 20242,3% 20250% 20260% 20270%
AHKFTA
AKH · dòng 6546
202215% 202310% 202410% 20255% 20265% 20270%
EVFTA
EV-NK · dòng 6539
202212,5% 20238,3% 20244,1% 20250% 20260% 20270%
UKVFTA
UKV · dòng 6541
202212,5% 20238,3% 20244,1% 20250% 20260% 20270%
CPTPP
CPTPP · dòng 6505
(I) → 2021*0% (II) → 2022*0% (III) → 2023*0% (IV) → 2024*0% (V) → 2025*0% (VI) → 2026*0% (VII) → 2027*0%
RCEP A
RCEPT-A · dòng 6538
2022Không có dữ liệu 2023Không có dữ liệu 2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
RCEP B
B · dòng 6538
2022Không có dữ liệu 2023Không có dữ liệu 2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
RCEP C
C · dòng 6538
2022Không có dữ liệu 2023Không có dữ liệu 2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
RCEP D
D · dòng 6538
2022Không có dữ liệu 2023Không có dữ liệu 2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
RCEP E
E · dòng 6541
2022Không có dữ liệu 2023Không có dữ liệu 2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
RCEP F
F · dòng 6538
2022Không có dữ liệu 2023Không có dữ liệu 2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
VIFTA
VI · dòng 6041
202421,4% 202517,9% 202614,3% 202710,7%
Cột phụ J: 8

* Kỳ CPTPP (I)–(VII) được quy đổi sang năm bằng cách đối chiếu với BT2026 (dữ liệu DERIVED – cần xác minh).

Khuyến cáo & cảnh báo

Đánh giá chung (chưa xét nước xuất xứ). Chạy Smart Tariff Advisory để có đánh giá theo xuất xứ.

CAM – RỦI RO CAO DOC-002 Giấy phép / danh mục quản lý
Mô tả
Chính sách mặt hàng tham chiếu danh mục quản lý: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I)
Căn cứ pháp lý
08/2023/TT-BCT
Khuyến nghị
Xác minh hàng hóa có thuộc diện giấy phép, cấm hoặc hạn chế theo văn bản nêu trên.
Trạng thái xác minh
Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
CAM – RỦI RO CAO DOC-002 Giấy phép / danh mục quản lý
Mô tả
Chính sách mặt hàng tham chiếu danh mục quản lý: HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)
Căn cứ pháp lý
08/2023/TT-BCT
Khuyến nghị
Xác minh hàng hóa có thuộc diện giấy phép, cấm hoặc hạn chế theo văn bản nêu trên.
Trạng thái xác minh
Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
VÀNG – CẦN XEM XÉT DOC-004 Chính sách mặt hàng khác
Mô tả
HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT)
Căn cứ pháp lý
17/2023/TT-BNNPTNT
Khuyến nghị
Đọc văn bản được dẫn chiếu.
Trạng thái xác minh
Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-003 Classification Review Required – có các dòng thuế tương tự
Mô tả
Phân nhóm 4202.99 có 2 dòng thuế; dòng 4202.99.90 được phân biệt với các dòng khác theo mô tả: Loại khác.
Dữ liệu liên quan
4202.99.10 Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bìa
Căn cứ pháp lý
31/2022/TT-BTC
Khuyến nghị
Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
Mô tả
Cột VAT ghi “8/10”.
Căn cứ pháp lý
181/2025/NĐ-CP
Khuyến nghị
Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
Mô tả
File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 4202.99.90. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
Khuyến nghị
Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
Mô tả
Thuế suất MFN 25% của mã 4202.99.90 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N6730), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý
26/2023/NĐ-CP
Khuyến nghị
Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
Trạng thái xác minh
Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn

Chú giải chương

Chú giải

1. Theo mục đích của chương này, thuật ngữ "da thuộc" gồm cả da thuộc dầu (bao gồm cả da thuộc dầu kết hợp), da láng, da láng bằng màng mỏng được tạo trước và da nhũ kim loại.

2. Chương này không bao gồm:

(a) Chỉ catgut vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc các vật liệu khâu vô trùng tương tự dùng trong phẫu thuật (nhóm 30.06);

(b) Hàng may mặc hoặc đồ phụ trợ quần áo (trừ găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), được lót bằng da lông hoặc da lông nhân tạo hoặc gắn da lông hoặc da lông nhân tạo ở mặt ngoài trừ đồ trang trí thuần túy (nhóm 43.03 hoặc 43.04);

(c) Các loại lưới hoàn chỉnh (nhóm 56.08);

(d) Các mặt hàng thuộc Chương 64;

(e) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65;

(f) Roi da, roi điều khiển súc vật hoặc các mặt hàng khác thuộc nhóm 66.02;

(g) Khuy măng sét, vòng tay hoặc các đồ trang sức làm bằng chất liệu khác (nhóm 71.17);

(h) Các đồ gắn trang trí cho bộ đồ yên cương, như bàn đạp ở yên cương ngựa, hàm thiếc ngựa, yếm ngựa và khóa yên ngựa, được trình bày riêng (thường thuộc Phần XV);

(ij) Dây da, da để làm trống hoặc loại tương tự, hoặc các bộ phận khác của nhạc cụ (nhóm 92.09);

(k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn);

(l) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc

(m) Khuy các loại, khuy bấm, khóa bấm, khuy tán bấm, lõi khuy (loại khuy bọc) hoặc bộ phận khác của các mặt hàng này, khuy chưa hoàn chỉnh, thuộc nhóm 96.06.

3. (A) Ngoài các quy định của Chú giải 2 nói trên, nhóm 42.02 không bao gồm:

(a) Túi làm bằng các tấm plastic, đã hoặc chưa in, có tay cầm, không được thiết kế để sử dụng lâu dài (nhóm 39.23);

(b) Sản phẩm bằng vật liệu tết bện (nhóm 46.02).

(B) Các sản phẩm của nhóm 42.02 và 42.03 có các bộ phận làm bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý, ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) cũng được phân loại vào nhóm này ngay cả khi các bộ phận như vậy không chỉ ghép nối hoặc trang trí đơn giản, miễn là chúng không làm cho sản phẩm có thêm đặc tính khác. Trong trường hợp, các bộ phận đó tạo ra đặc tính cho sản phẩm thì sản phẩm đó được xếp vào Chương 71.

4. Theo mục đích của nhóm 42.03, không kể những đề cập khác, thuật ngữ “hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo” áp dụng đối với các loại găng tay, găng hở ngón và găng bao tay (kể cả các loại găng dùng trong thể thao và bảo hộ), tạp dề và các loại quần áo bảo hộ khác, thắt lưng, dây đeo quần, dây đeo súng và đai da cổ tay, nhưng trừ dây đeo đồng hồ (nhóm 91.13).

(SEN): Tham khảo chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022