Chương 48 · Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
4801
Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ
Newsprint, in rolls or sheets
8 dòng thuế thuộc 4801
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4801.00.11 | Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ / - Có định lượng không quá 55 g/m2: / - - Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 28 cm nhưng không quá 36 cm | kg | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4801.00.12 | Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ / - Có định lượng không quá 55 g/m2: / - - Ở dạng cuộn, loại khác | kg | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4801.00.13 | Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ / - Có định lượng không quá 55 g/m2: / - - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 28 cm nhưng không quá 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp | kg | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4801.00.14 | Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ / - Có định lượng không quá 55 g/m2: / - - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp | kg | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4801.00.21 | Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ / - Có định lượng trên 55 g/m2: / - - Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 28 cm nhưng không quá 36 cm | kg | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4801.00.22 | Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ / - Có định lượng trên 55 g/m2: / - - Ở dạng cuộn, loại khác | kg | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4801.00.23 | Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ / - Có định lượng trên 55 g/m2: / - - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 28 cm nhưng không quá 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp | kg | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4801.00.24 | Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ / - Có định lượng trên 55 g/m2: / - - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp | kg | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |