Chương 48 · Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
4804.31
Chưa tẩy trắng:
Uncoated kraft paper and paperboard, in rolls or sheets, other than that of heading 48.02 or 48.03 / - Other kraft paper and paperboard weighing 150 g/m² or less: / - - Unbleached:
5 dòng thuế thuộc 4804.31
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4804.31.10 | Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 / - Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: / - - Chưa tẩy trắng: / - - - Giấy kraft cách điện (SEN) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4804.31.30 | Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 / - Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: / - - Chưa tẩy trắng: / - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN) | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4804.31.40 | Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 / - Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: / - - Chưa tẩy trắng: / - - - Giấy làm nền sản xuất giấy ráp (SEN) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4804.31.50 | Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 / - Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: / - - Chưa tẩy trắng: / - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN) | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4804.31.90 | Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 / - Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: / - - Chưa tẩy trắng: / - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |