Chương 48 · Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa

4804.39

Loại khác:

Uncoated kraft paper and paperboard, in rolls or sheets, other than that of heading 48.02 or 48.03 / - Other kraft paper and paperboard weighing 150 g/m² or less: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 7466 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 4804.39

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4804.39.10Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 / - Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: / - - Loại khác: / - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
4804.39.20Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 / - Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: / - - Loại khác: / - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm (SEN)kg 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
4804.39.90Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 / - Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 27% 18% 8 / 10 (nhiều mức)