Chương 48 · Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa

4804.51

Chưa tẩy trắng:

Uncoated kraft paper and paperboard, in rolls or sheets, other than that of heading 48.02 or 48.03 / - Other kraft paper and paperboard weighing 225 g/m² or more: / - - Unbleached:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 7481 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 4804.51

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4804.51.10Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 / - Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: / - - Chưa tẩy trắng: / - - - Giấy kraft cách điện (SEN)kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4804.51.20Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 / - Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: / - - Chưa tẩy trắng: / - - - Bìa ép có định lượng từ 600g/m2 trở lênkg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4804.51.30Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 / - Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: / - - Chưa tẩy trắng: / - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
4804.51.90Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 / - Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: / - - Chưa tẩy trắng: / - - - Loại kháckg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)